稜鏡

léng jìnglăng kính

Hán Việt: lăng kính · Pinyin: léng jìng

Tổng quan

lăng kính

新华 · Tân Hoa Đại lục

用透明材料做成的多面体光学器件,在光学仪器中用来把复合光分解成光谱或用来改变光线的方向。常见的是三棱镜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用玻璃或透光材料製成,截面呈三角形的光學儀器,能使光線折射,或使複合光分解成光譜。常用以觀測天體現象。也稱為「三稜鏡」。

Cấu tạo: 稜 (lăng) + 鏡 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn prism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用玻璃或透光材料製成,截面呈三角形的光學儀器,能使光線折射,或使複合光分解成光譜。常用以觀測天體現象。也稱為「三稜鏡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用透明材料做成的多面体光学器件,在光学仪器中用来把复合光分解成光谱或用来改变光线的方向。常见的是三棱镜。
  • Kaggle Zh-Vi prism

Eng

  • Cihui (optics) prism

Đức

  • Handedict Prisma (S, Phys)

other

  • Nguồn khác Tấm kính nhiều mặt, nhiều cạnh (Prisme)

Từ liên quan

Gần nghĩa

棱儒 · 稜臺 · 棱坎 · 棱堡 · 棱子 · 稜柱 · 棱禅 · 稜角