稜2.

Tổng quan

[hvdtd] hỉ sự xa gần của ruộng đất. Chẳng hạn hỏi về ruộng cách bao xa thì hỏi là Kỉ lắng (mấy thôi đường) — Một âm là Lăng

Cấu tạo: 棱 (lăng) + 2 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hỉ sự xa gần của ruộng đất. Chẳng hạn hỏi về ruộng cách bao xa thì hỏi là Kỉ lắng (mấy thôi đường) — Một âm là Lăng