léng lăng

Hán Việt: lăng · Pinyin: léng

Tổng quan

xà vuông biến thể của 稜 棱[leng2] cạnh nếp nhăn đường gân nổi 穆棱[Mu4 ling2]

棱儒 · 棱台 · 棱坎 · 棱堡 · 棱子 · 棱柱 · 棱禅 · 棱角

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléng
Hán Việtlăng
Quảng Đônglang1
Nhật BảnROU
Chú âmㄌㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlong
Phản thiết閭承切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {lăng} [稜].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lăng lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng [Eng: aspects (of a problem); prism; hexagonal]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rừng rừng núi [Eng: forest and mountain]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dừng Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 木材的四角交接處稱為「棱」。《說文解字.木部》:「棱,柧也。」 [形] 威嚴。《後漢書.卷六六.王允傳》:「允性剛棱疾惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棱 不棱登”助词。常用为某些形容词的后缀。如红不棱登;花不棱登 棱 (俗作楞”和稜”。形声。从木,夌声。本义有四角的木) 同本义 上觚稜而栖金爵。--班固《西都赋》 木四方为棱。--汉·服虔《通俗文》 同一物体的面与面的交接处,即棱角 棱 〈形〉 威势 威稜憺乎邻国。--《汉书·李广传》 刚稜疾恶。--《后汉书·王允传》。注威稜也。” 又如棱光(威严的目光);棱眼(威严的眼睛);棱棱(威严的样子) 严厉 棱(稜)、楞léng ⒈物体上不同方向的两个平面连结的部分有~有角。 ⒉物体表面上突起的条状部分瓦~子。洗衣板~儿。 棱(稜)líng ⒈ 棱lèng…

Eng

  • CC-CEDICT used in 刺棱[ci1 leng1]|used in 花不棱登[hua1 bu5 leng1 deng1]|used in 撲棱|扑棱[pu1 leng1]
  • CC-CEDICT square beam|variant of 稜|棱[leng2]
  • CC-CEDICT arris; edge|corrugation; ridges

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魯登切【集韻】【韻會】【正韻】盧登切,𠀤冷平聲。或作楞,俗作稜。【說文】柧也。【廣韻】四方木也。 又殿堂上最高處曰柧棱。見柧字註。 又神靈之威曰棱。【前漢·李廣傳】威棱憺乎列國。 又剛棱。【後漢·王允傳】剛棱疾惡。 又模棱,持兩端。【唐書·蘇味道傳】常謂人曰:決事不欲明白,誤則有悔,模稜持兩端可也。世號模棱手。 又【集韻】閭承切,音陵。義同。 又【集韻】丑升切,音僜。吳人謂酢柚爲棱。

Thuyết Văn

柧也。從木。夌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯登切。六部。俗作楞。

【棱】 (lăng) Nghĩa: cô vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 楞 · 𭪄 · 楞 · 稜 · 楞 · 稜