棱

lénglăngNôm lăng

Hán Việt: lăng · Pinyin: léng · Nôm: lăng

Tổng quan

Oai linh

棱儒 · 棱台 · 棱坎 · 棱堡 · 棱子 · 棱柱 · 棱禅 · 棱角

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléng
Hán Việtlăng
Âm Nômdừng
Quảng Đônglang1
Nhật BảnROU
Chú âmㄌㄥˊ
Hán ngữ Trung cổlong
Phản thiết閭承切
Thanh mẫu來
Vận登
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ lăng [稜]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rừng 棱 ◎ Ss các đối ứng rɯŋ2 (muốt), həŋ2 (nà bái), rɯŋ2 (chỏi), rəŋ2 (khẻn) PJ Duong 2012: 9], hr- (3 thổ ngữ Mường), r- (18) [NV Tài 2005: 265]. dt. rú, đồng nghĩa với ngàn. Rừng nhiều cây rợp hoa chầy động, đường ít người đi cỏ gấp xâm. (Ngôn chí 5.3)‖ (Mạn thuật 28.6)‖ (Tự thán 89.6, 105.2)‖ (Tức sự 123.4). x. ngàn
  • Giản Dị Hán Nôm dừng tai vách mạch dừng [Eng: Walls have ears]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) săng gỗ săng [Eng: a type of wood]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tam lăng bồng truật bồng nga lại dùng
  • Bảng Tra Chữ Nôm lăng lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng [Eng: aspects (of a problem); prism; hexagonal]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rừng rừng núi [Eng: forest and mountain]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dừng Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 木材的四角交接處稱為「棱」。《說文解字.木部》:「棱,柧也。」 [形] 威嚴。《後漢書.卷六六.王允傳》:「允性剛棱疾惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棱 不棱登”助词。常用为某些形容词的后缀。如红不棱登; 花不棱登 棱 (俗作楞”和稜”。形声。从木,夌声。本义有四角的木) 同本义 上觚稜而栖金爵。--班固《西都赋》 木四方为棱。--汉·服虔《通俗文》 同一物体的面与面的交接处,即棱角 棱 〈形〉 威势 威稜憺乎邻国。--《汉书·李广传》 刚稜疾恶。--《后汉书·王允传》。注威稜也。” 又如棱光(威严的目光); 棱眼(威严的眼睛); 棱棱(威严的样子) 严厉 棱(稜)、楞léng ⒈物体上不同方向的两个平面连结的部分有~有角。 ⒉物体表面上突起的条状部分瓦~子。洗衣板~儿。 棱(稜)líng ⒈ 棱lèng 1.田埂。古亦用作约计田亩远近多少的单位。 2.失神,发呆。 棱lēng 1.见"红不棱登"﹑"花不棱登"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 刺棱[ci1 leng1], used in 花不棱登[hua1 bu5 leng1 deng1], used in 撲棱, 扑棱[pu1 leng1]
  • CC-CEDICT square beam, variant of 稜, 棱[leng2]
  • CC-CEDICT arris; edge, corrugation; ridges

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魯登切【集韻】【韻會】【正韻】盧登切,𠀤冷平聲。或作楞,俗作稜。【說文】柧也。【廣韻】四方木也。 又殿堂上最高處曰柧棱。見柧字註。 又神靈之威曰棱。【前漢·李廣傳】威棱憺乎列國。 又剛棱。【後漢·王允傳】剛棱疾惡。 又模棱,持兩端。【唐書·蘇味道傳】常謂人曰:決事不欲明白,誤則有悔,模稜持兩端可也。世號模棱手。 又【集韻】閭承切,音陵。義同。 又【集韻】丑升切,音僜。吳人謂酢柚爲棱。

Thuyết Văn

柧也。從木。夌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯登切。六部。俗作楞。

【棱】 (lăng) Nghĩa: cô vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 楞 · 𭪄 · 楞 · 稜 · 楞 · 稜