稱嘆

xưng thán

Hán Việt: xưng thán

Tổng quan

ngợi khen; ngợi ca; tán thán; ca ngợi; tán dương. ngợi khen không ngớt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"称叹"。 2.犹赞叹。

Cấu tạo: 称 (xưng) + 叹 (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 連聲稱嘆。

Từ liên quan

Gần nghĩa

叹号 · 叹息 · 叹惋 · 叹惜 · 叹服 · 叹气 · 叹绝 · 叹羡