稱嘆
xưng thán
Hán Việt: xưng thán
Tổng quan
ngợi khen; ngợi ca; tán thán; ca ngợi; tán dương. ngợi khen không ngớt
1.亦作"称叹"。 2.犹赞叹。
Nghĩa
Việt
- Cihui 連聲稱嘆。
Hán Việt: xưng thán
ngợi khen; ngợi ca; tán thán; ca ngợi; tán dương. ngợi khen không ngớt
1.亦作"称叹"。 2.犹赞叹。