thán

Hán Việt: thán

Tổng quan

thở dài cảm thán biến thể của 嘆 叹[tan4]

叹号 · 叹息 · 叹惋 · 叹惜 · 叹服 · 叹气 · 叹绝 · 叹羡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintàn
Hán Việtthán
Quảng Đôngtaan3
Nhật BảnIU
Chú âmㄊㄢˋ
Hán ngữ Trung cổthan
Baxter-Sagartn̥ˤar-s
Hán ngữ Thượng cổn̥ˤar-s
Phản thiết他案切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嘆
  • Thiều Chửu Than, thở dài. Như {thán tức} [嘆息] than thở.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叹 (形声。从欠(另一繁体从口”),難”省声。欠,打呵欠,与出气有关。本义叹息) 同本义 叹,吞叹也。一曰太息也。--《说文》 禽子再拜而叹。--《墨子·备梯》 戏而不叹。--《礼记·坊记》 望洋向若而叹。--《庄子·秋水》 皆叹惋。--晋·陶渊明《桃花源记》 默叹曰。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 婉贞微叹曰。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 叹借者之用。--清·袁枚《黄生借书说》 又如叹气嗐声(唉声叹气);叹恨(叹息抱恨);叹憾(叹息遗憾);叹笑(叹息讥笑);叹悔(叹息后悔);叹喟(叹息);叹嗟(叹息); 叹(嘆、歶)tàn ⒈吟咏一倡(唱)三~。…

Eng

  • CC-CEDICT to sigh|to exclaim
  • CC-CEDICT variant of 嘆|叹[tan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡂥【唐韻】【集韻】他案切【正韻】他晏切,𠀤音炭。【說文】吞歎也。一曰太息也。與歎同。 又【廣韻】【集韻】他干切【正韻】他丹切,𠀤音灘。義同。【詩·王風】嘅其嘆矣,遇人之艱難矣。【釋文】嘆,本亦作歎,吐丹反,協韻也。又【大雅】而無永嘆。【釋文】歎,他安反,字或作嘆。 又叶他絹切,音𤩴。【曹植賦】入空室而獨倚,對牀幃而切歎。歎叶上見。 又叶他涓切,音天。【曹大家·東征賦】陟封丘而踐路兮,慕京師而竊嘆。小人性之懷土兮,自書傳而有焉。

Thuyết Văn

吞歎也。 从口。歎省聲。 一曰大息也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九經字㨾作吞聲也。非。按嘆歎二字今人通用。毛詩中㒳體錯出。依說文則義異。歎近於喜。嘆近於哀。故嘆訓吞歎。吞其歎而不能發。詳欠部。 他案切。十四部。 此別一義。與喟義同。

【嘆】 (thán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 歎省 (thán) Phiên thiết: Tha án thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thôn (Nuốt) thán (Than thở.) vậy Một thuyết khác: 大息也

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叹 · 𡂥 · 叹 · 歎 · 叹 · 嘆 · 歎 · 叹 · 嘆