稱慶

chēng qìng xưng khánh

Hán Việt: xưng khánh · Pinyin: chēng qìng

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (khánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道賀。《北史.卷八六.循吏傳.魏德深傳》:「貴鄉吏人,歌呼滿道,互相稱慶。」宋.歐陽修〈漁家傲.正月斗杓初轉勢〉詞:「金刀剪綵功夫異,稱慶高堂歡幼稚。」

Eng

  • Cihui 稱慶 hēngqìng v.o. offer congratulations