稻穀

dào gǔ đạo cốc

Hán Việt: đạo cốc · Pinyin: dào gǔ

Tổng quan

lúa chưa xay | lúa hạt thóc; hạt lúa。沒有去殼的稻的子實。

Cấu tạo: (đạo) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúa chưa xay | lúa hạt thóc; hạt lúa。沒有去殼的稻的子實。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未去殼的稻子。《三國演義》第九○回:「年歲雨水均調,則種稻穀;倘若不熟,殺蛇為羹,煮象為飯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有去壳的稻的籽实。

Eng

  • CC-CEDICT unhusked rice|paddy
  • Cihui unhusked rice; paddy