谷谷

cốc cốc

Hán Việt: cốc cốc

Tổng quan

iếng chim kêu. cốc cốc cốc cốc ☆Tiếng chim kêu.

Cấu tạo: (cốc) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng chim kêu. cốc cốc cốc cốc ☆Tiếng chim kêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容鳥鳴聲。宋.歐陽修〈啼鳥〉詩:「陂田遶郭白水滿,戴勝穀穀催春耕。」也作「谷谷」。