穀穀

cốc cốc

Hán Việt: cốc cốc

Tổng quan

Tiếng chim kêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。形容鳥鳴聲。宋.歐陽修〈啼鳥〉詩:「陂田遶郭白水滿,戴勝穀穀催春耕。」也作「谷谷」。

Cấu tạo: 谷 (cốc) + 谷 (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng chim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容鳥鳴聲。宋.歐陽修〈啼鳥〉詩:「陂田遶郭白水滿,戴勝穀穀催春耕。」也作「谷谷」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

穀坊 · 穀城 · 穀租 · 穀種 · 穀芽 · 穀道 · 穀雨 · 穀頭