穀道

gǔ dào cốc đạo

Hán Việt: cốc đạo · Pinyin: gǔ dào

Tổng quan

Cấu tạo: (cốc) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ường lối tu tiên, trường sinh của đạo gia thời cổ, tức nhịn ăn mà vẫn sống — Một tên chỉ cái hậu môn. cốc đạo cốc đạo ☆Đường lối tu tiên, trường sinh của đạo gia thời cổ, tức nhịn ăn mà vẫn sống — Một tên chỉ cái hậu môn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家所說的長生之術。《史記.卷二八.封襌書》:「是時李少君亦以祠灶、穀道,卻老方見上。」

Eng

  • Cihui 穀道 gǔdào n. <wr.> 1. rectum; alimentary channel 2. abstaining from eating grain as a means to attain immortality