穀道

gǔ dàocốc đạo

Hán Việt: cốc đạo · Pinyin: gǔ dào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代方士求取长生不老的方术。 2.后窍﹐即直肠到肛门的一部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

道家所說的長生之術。《史記.卷二八.封襌書》:「是時李少君亦以祠灶、穀道,卻老方見上。」

Cấu tạo: 穀 (cốc) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 穀道 gǔdào n. <wr.> 1. rectum; alimentary channel 2. abstaining from eating grain as a means to attain immortality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家所說的長生之術。《史記.卷二八.封襌書》:「是時李少君亦以祠灶、穀道,卻老方見上。」

Eng

  • Cihui 穀道 gǔdào n. <wr.> 1. rectum; alimentary channel 2. abstaining from eating grain as a means to attain immortality

other

  • Nguồn khác Một tên chỉ cái hậu môn

Từ liên quan

Gần nghĩa

穀坊 · 穀城 · 穀租 · 穀種 · 穀穀 · 穀芽 · 穀雨 · 穀頭