積穀

tích cốc

Hán Việt: tích cốc

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (cốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積存糧食,以備災荒時使用。《漢書.卷七○.鄭吉傳》:「吉以侍郎田渠黎,積穀,因發諸國兵攻破車師。」《三國志.卷二四.魏書.高柔傳》:「畜財積穀而有憂患之虞者,未之有也。」

Eng

  • Cihui 積穀 jīgǔ n. stored grain from the past years ◆v.o. store grain