積

jītíchNôm tích

Hán Việt: tích · Pinyin: jī · Nôm: tích

Tổng quan

Chứa góp. Như tích trữ [積貯] cất chứa cho nhiều

積余 · 積儲 · 積功 · 積勞 · 積善 · 積威 · 積徳 · 積怒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việttích
Âm Nômtích
Quảng Đôngzi3
Mân Namtsik
Nhật BảnTSUMU
Hàn Quốc적
Hán ngữ Trung cổcieh
Baxter-Sagart[ts]ek
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ek
Phản thiết則歷切
Thanh mẫu精
Vận寘
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chứa góp. Như tích trữ [積貯] cất chứa cho nhiều. Chồng chất. Như tích lũy [積累] chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn. Tích lâu. Như tích niên [積年] đã lâu năm. Cái số nhân được. Như diện tích [面積] số đo bề mặt được bao nhiêu. Một âm là tí. Chất đống, dành dụm

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tích 積 đgt. tích trữ. (Thuật hứng 49.7)‖ Tiền sen tích để bao nhiêu thúng, Vàng cúc đam cho biết mấy bình. (Tự thán 83.3)‖ (Bảo kính 130.2, 138.3, 149.6)‖ tích đức 積德: Tích đức cho con hơn tích của, Đua lành cùng thế mựa đua khôn. (Tự thán 111.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tích tích lại [Eng: to accumulate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người nào đờm tích nương long
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tích Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.蓄存、儲藏。如:「囤積」、「積貨逐利」。 2.累聚。如:「聚積」、「淤積」、「日積月累」。《易經.繫辭下》:「善不積,不足以成名。」《荀子.勸學》:「不積小流,無以成江海。」 3.阻滯、滯礙。《莊子.天道》:「天道運而無所積,故萬物成。」 [形] 長久累存的。如:「積怨」、「積習」。南朝梁.王僧孺〈春怨詩〉:「積愁落芳鬢,長啼壞美目。」 [名] 數與數相乘的得數。如三乘五等於十五; 十五為「積」。也稱為「積數」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 積uu ⒈义未详。

Eng

  • CC-CEDICT to amass; to accumulate; to store up, (math.) product (the result of multiplication), (TCM) constipation; indigestion
  • JMdict product
  • JMdict volume
  • JMdict area

ja

  • JMdict 積(せき)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】子昔切【集韻】【韻會】【正韻】資息切,𠀤音跡。【說文】聚也。【增韻】累也。堆𤴁也。【易·大有】大車以載,積中不敗也。又【升卦】積小以高大。【詩·周頌】積之栗栗。【禮·月令】仲秋命有司,趣民多積聚。【前漢·食貨志】積貯者,天下之大命也。 又【儀禮·士冠禮】皮弁服素積。【鄭註】積猶辟也,以素爲裳,辟蹙其要中。 又【集韻】則歷切,音績。亦聚也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】子智切【正韻】資四切,𠀤音恣。聚也,儲蓄也。【詩·大雅】乃積乃倉。【周禮·天官·小宰】掌其牢禮委積。【註】委積,謂牢米薪芻給賓客道用也。又【大司徒】令野修道委積。【註】少曰委,多曰積,皆所以給賓客。 又叶恣此切,音子。【詩·周頌】有實其積,萬億及秭。

Thuyết Văn

聚也。 从禾。責聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禾與粟皆得偁積。引伸爲凡聚之偁。淇奧詩叚簀爲積。 則歷切。十六部。

【積】 (tích ⟨tí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) , Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: Tắc lịch thiết Thượng tự: 則 (tắc) , Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Họp. Như tụ hội [聚) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥡯 · 𥢼 · 𮃇 · 积 · 积 · 积