穰穰

ráng rángnhương nhương

Hán Việt: nhương nhương · Pinyin: ráng ráng

Tổng quan

được mùa; được mùa thu hoạch. ngũ cốc đầy nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丰熟貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豐盛繁多的樣子。《詩經.周頌.執競》:「降福穰穰,降福簡簡。」《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「五穀蕃熟,穰穰滿家。」

Cấu tạo: 穰 (nhương) + 穰 (nhương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 穰穰滿家。
  • Tần suất từ được mùa; được mùa thu hoạch. ngũ cốc đầy nhà.; được mùa thu hoạch
  • Biên soạn r.f. <wr.> 1. rich; abundant (of harvests) 2. confused and disturbed 3. luxuriant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐盛繁多的樣子。《詩經.周頌.執競》:「降福穰穰,降福簡簡。」《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「五穀蕃熟,穰穰滿家。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多的樣子。 2.紛亂的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丰熟貌。

Eng

  • Cihui 穰穰 ángráng r.f. <wr.> 1. rich; abundant (of harvests) 2. confused and disturbed 3. luxuriant
  • Tần suất từ r.f. <wr.> 1. rich; abundant (of harvests) 2. confused and disturbed 3. luxuriant

Từ liên quan

Gần nghĩa

穰穰满家 · 穰穰劳劳 · 穰穰勞勞 · 穰穰垓垓 · 穰人 · 穰俭 · 穰儉 · 穰子