穹隆

qióng lóng khung long

Hán Việt: khung long · Pinyin: qióng lóng

Tổng quan

cấu trúc hình vòm | vòm

Cấu tạo: (khung) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấu trúc hình vòm | vòm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像天中央高而四周下垂的形狀。《文選.陸機.挽歌詩三首之二》:「旁薄立四極,穹隆放蒼天。」也作「穹窿」。 2.長而曲折的樣子。《文選.張衡.西京賦》:「於是鉤陳之外,閣道穹隆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"穹窿"; 中间隆起﹐四周下垂貌。常用以形容天的形状; 指天; 高大貌; 长曲貌; 充溢腾涌貌; 高兴﹐得意; 指建筑物的圆顶; 瓜名; 象声词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"穹窿"。 2.中间隆起﹐四周下垂貌。常用以形容天的形状。 3.指天。 4.高大貌。 5.长曲貌。 6.充溢腾涌貌。 7.高兴﹐得意。 8.指建筑物的圆顶。 9.瓜名。 10.象声词。

Eng

  • CC-CEDICT domed structure|vault
  • Cihui domed structure; vault