qiōng khung

Hán Việt: khung · Pinyin: qiōng

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] xuyên khung bạch chỉ tìm đòi cúc hoa

穹𦙶 · 穹丘 · 穹庐 · 穹形 · 穹束 · 穹状 · 穹盧 · 穹窿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiōng
Hán Việtkhung
Quảng Đônggung4
Mân Namkiong
Nhật BảnKYUU
Hàn Quốc
Chú âmㄑˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkhiung
Phản thiết丘弓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cao lớn, hình khum khum mà cao gọi là {khung}. Như {khung thiên} [穹天] trời cao. Nhà rạp căng trông như rạp hát gọi là {khung lư} [穹廬]. Hình khom, vật gì hình nổi gồ lên đều gọi là {khung}. Sâu. Cùng nghĩa với chữ {không} [空].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khung khung ảnh, khung cửa; khung cửi [Eng: frame, door-case; loom]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khum Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 窮盡。《說文解字.穴部》:「穹,窮也。」《詩經.豳風.七月》:「穹窒熏鼠,塞向墐戶。」唐.孔穎達.正義:「故穹為窮,言窮盡塞其窟穴也。」 [形] 1.高大。如:「穹石」。《文選.司馬相如.長門賦》:「正殿塊以造天兮,鬱並起而穹崇。」 2.深。《文選.班固.西都賦》:「其陽則崇山隱天,幽林穹谷。」 3.中間隆起四邊下垂的樣子。《周禮.冬官考工記.韗人》:「穹者三之一。」鄭玄注引鄭司農云:「(穹)謂鼓木腹穹隆者,居鼓三之一也。」 [名] 天空。如:「蒼穹」、「清穹」。唐.李白〈暮春於江夏送張祖監丞之東都序〉:「手弄白日,頂摩青穹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穹 〈形〉 (形声。从穴,弓声。本义穷尽) 同本义 穹,穷也。从穴,弓声。--《说文》 又如穹窒(完全堵塞) 高 郁并起而穹崇。--司马相如《长门赋》 又如穹枝(犹高枝);穹穹(高大的样子);穹官(高官);穹居(高大的住所);穹宫(高大的宫室,祠堂) 大 穹,大也。--《尔雅·释诂》。注穹隆亦为大也。” 穹崖巨谷。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如穹石(大岩石);穹穹(高而大貌);穹龟(大龟) 漫远 深 穹〈名 穹qióng ⒈隆起成拱形的~隆。也指天苍~。 ⒉大~石。 ⒊深~谷。

Eng

  • CC-CEDICT vault|dome|the sky

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠫙【廣韻】去宮切【集韻】【韻會】丘弓切【正韻】丘中切,𠀤音芎。高也,大也。【詩·大雅】靡有旅力,以念穹蒼。【爾雅·釋天】穹蒼,蒼天也。【註】天形穹隆,其色蒼蒼,故名。 又【說文】窮也。【詩·豳風】穹窒熏䑕。【傳】窮也。 又【吳地志】穹窿,山名。 又音空。【周禮·冬官考工記】韗人爲臯陶穹者三之一。【鄭註】穹讀爲空。謂鼓木腹穹隆者,居鼓三之一也。【春秋緯】少昊邑于穹桑。【呂覽】伊尹生于穹桑。字或作空。【韻會小補】今雲南縣名浪穹,土音讀爲浪空。 又通作芎。【司馬相如·子虛賦】穹窮菖蒲。【註】穹窮似藳本。今歷陽呼爲江蘺。

Thuyết Văn

竆也。 从穴。弓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竆者、極也。豳風。穹窒熏鼠。毛傳曰。穹窮、窒塞也。穹窮雙聲。大雅。以念穹蒼。釋天、毛傳皆曰。穹蒼、蒼天也。按穹蒼者、謂蒼天難窮極也。韗人爲臯陶。穹者三之一。注謂𡔷木腹穹隆。居𡔷三之一。今人皆謂高爲穹隆。 去弓切。古音在六部。

【穹】(khum) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 弓 (cung) Phiên thiết: 去弓切 → khứ + cung Nghĩa: 竆 vậy。 từ 穴。弓 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 宆 · 𠫙 · 𡸕 · 宆