空檔

kòng dàng không đương

Hán Việt: không đương · Pinyin: kòng dàng

Tổng quan

khoảng trống (giữa hai vật) | khoảng thời gian (giữa các sự kiện) | khoảng trống trong lịch trình | thời gian rảnh | (nghĩa bóng) khoảng trống (trong thị trường, v.v.)

Cấu tạo: (không) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng trống (giữa hai vật) | khoảng thời gian (giữa các sự kiện) | khoảng trống trong lịch trình | thời gian rảnh | (nghĩa bóng) khoảng trống (trong thị trường, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物輪替時的間隔時間。《文明小史》第二○回:「你們沒見他說了一半,人家拍手的時候,他有半天不說。這個空檔,他在那偷看第二段。」 2.空閒的時間。如:「今天想騰出點空檔來整理花圃。」 3.汽車停駛時,齒輪停在不轉動位置。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"空当"。

Eng

  • CC-CEDICT gap (between two objects)|interval of time (between events)|opening in one's schedule|free time|(fig.) gap (in the market etc)
  • Cihui gap (between two objects); interval of time (between events); opening in one's schedule; free time; (fig.) gap (in the market etc)