空
khôngNôm khung
Hán Việt: không · Pinyin: kōng · Nôm: khung
Tổng quan
Rỗng không, hư không. Đỗ Thu Nương [杜秋娘] : Hoa khai kham chiết trực tu chiết, Mạc đãi vô hoa không chiết chi [花開堪折直須折, 莫待無花空折枝] (Kim lũ y [金縷衣]) Hoa nở đáng b…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kōng |
|---|---|
| Hán Việt | không |
| Âm Nôm | cung |
| Quảng Đông | hung1 |
| Mân Nam | khang |
| Nhật Bản | KUU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ㄎㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khung |
| Baxter-Sagart | kʰˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰˤoŋ |
| Phản thiết | 枯良切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rỗng không, hư không. Đỗ Thu Nương [杜秋娘] : Hoa khai kham chiết trực tu chiết, Mạc đãi vô hoa không chiết chi [花開堪折直須折, 莫待無花空折枝] (Kim lũ y [金縷衣]) Hoa nở đáng bẻ thì bẻ ngay, Đừng chờ hoa rụng bẻ cành không. Trời. Như cao không [高空], thái không [太空] đều là tiếng gọi về trời cả. Đạo Phật [佛] cho vượt qua cả sắc tướng ý thức là đạo chân thực, nên gọi là không môn [空門]. Hão. Như không ngôn [空言] nói hão, nói không đúng sự thực, nói mà không làm được. Hão, dùng làm trợ từ. Không không [空空] vơi vơi, tả cái ý để lòng như vẫn thiếu thốn, không tự cho là đầy đủ. Theo nghĩa nhà Phật [佛] là cái không cũng…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xang 空 ◎ (AHV: không). Thanh phù này còn cho âm “xang”, ví dụ: 腔 xoang – khoang. [xem thêm TT Dương 2013c: 557- 569]. Phiên khác: vung (TVG, VVK): khong: khuỳnh tay (ĐDA, BVN), không: không có vật gì trong tay (PL). Nay theo Schneider, MQL. Các từ điển của Béhaine 1773, Taberd 1838, Paulus của 1895 đều ghi “xang” bằng chữ 控 vốn viết tắt từ 扌+ 腔. đgt. <từ cổ> “xang: giăng tay, đưa tay lên…” [Paulus của 1895: 1187], “xang tay. id” [Taberd 1838: 608]. Có xạ, tự nhiên mùi ngát bay, lọ là đứng gió xang tay. (Bảo kính 172.2), xang dịch chữ Dương trong câu hữu xạ tự nhiên hương, hà tu nghinh phong…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển không 空 ① dt. không trung, trên trời. Nguyệt trong đáy nước nguyệt trên không, xem ắt lầm một thức cùng. (Thuỷ trung nguyệt 212.1). x. hư không, sắc không, tay không. ② tt. hư ảo. Nguyệt mọc đầu non kình dỏi tiếng, khói tan mặt nước thẩn không lầu. (Ngôn chí 19.4). Đành hay thương hải đòi thì biến, đà biết nhân gian mọi sự không. (Thuật hứng 62.6)‖ (Bảo kính 130.8). ③ đgt. không có. (Mạn thuật 29.5)‖ Túi đã không tiền, khôn chác rượu, vườn tuy có cúc, chửa đâm hoa. (Quy Côn Sơn 189.3). ④ tt. ở trạng thái không đựng gì bên trong, trống. Sầu nặng thiếu lăng biên đã bạc, hứng nhiều Bắc Hải chén…
- Giản Dị Hán Nôm cung tít cung thang (sướng mê mệt) [Eng: unconscious happiness]
- Giản Dị Hán Nôm khung khung ảnh, khung cửa; khung cửi [Eng: frame, door-case; loom]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) không không có [Eng: do not have]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương truật chẳng khá liệu không mà lầm
- Bảng Tra Chữ Nôm khỏng lỏng khỏng [Eng: tall and thin]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cung Xuất hiện 39 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cung Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cung Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.沒有東西的。如:「空屋」、「空手而回」、「赤手空拳」。 2.不切實際的。如:「空言」、「空論」。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「畏累虛、亢桑子之屬,皆空語無事實。」 3.廣闊、高曠。如:「海闊天空」。《詩經.小雅.白駒》:「皎皎白駒,在彼空谷。」漢.毛亨.傳:「空,大也。」 [副] 1.徒然、白白的。如:「空想」、「空歡喜一場」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「孟嘗高潔,空懷報國之情。」宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「莫等閒,白了少年頭,空悲切。」 2.只、僅僅。唐.李頎〈古從軍行〉:「年年戰骨埋荒外,空見蒲桃入漢家。」 [名] 1.天、天際。如:「高空」、「晴空」、「星空」、「領空」、「皓月當空」。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「舳艫千里,旌旗蔽空。」 2.虛無所有。如:「撲空」、「買空」、「賣空」。唐.白居易〈廬山草堂記〉:「堂西倚北崖右趾,以剖竹架空,引崖上泉。」 3.佛教認為一切事物的現象都有各自的因緣,並無實體的概念。如:「空門」、「色即是空,空即是色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空〈形〉 空虚; 内无所有。引申为空虚处,空档 空,空虚。--《广韵》 小东大东,杼柚其空。--《诗·小雅·大东》 常有高猿长啸,属引凄异,空谷传响。--《水经注·江水》 仓禀实而囹圄空。--《管子·五辅》 夜静春山空。--唐·王维《鸟鸣涧》 送将军登空堡上。--明·魏禧《大铁椎传》 独卧空室之中。--汉·王充《论衡·订鬼篇》 而或长烟一空。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如空衔(有官衔无实职或俸禄); 空脑子(心中无盘算,没有头脑之意); 空花阳焰(比喻不切实际的想法。空花虚幻之花。阳焰日光中浮动的烟尘 空kōng ⒈没有东西这里是~的。一座~楼房。 ⒉不实际,没有内容~虚。全是~想。~话连篇。〈引〉突然,无着落,白白地~忙。落~。~跑一回。 ⒊天空,天上晴~万里。燕飞~中。地对~导弹。 ⒋佛教用语。佛教认为世界一切皆~,所以佛教又叫"空门"遁入~门。 ⒌ ①物体中的窟窿。 ②没有内容~洞无物。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ 空kòng ⒈使空,腾出来把它~着。~出一个书柜来。 ⒉闲着,没有被占用的~屋。今晚我有~。 ⒊间隙~隙。钻~子(〈喻〉有机可乘)。 ⒋亏损,亏欠亏~。 空kǒng 1.穴; 洞。 2.口,嘴巴。 3.墓穴。 4.见"空道"。 5.中医用语。指血管,经络。
Eng
- CC-CEDICT empty, air, sky, in vain
- CC-CEDICT to empty, vacant, unoccupied, space, leisure, free time
- JMdict emptiness
- JMdict being empty
- JMdict not carrying anything
- JMdict unburdened
- JMdict empty-handed
- JMdict sky
- JMdict the air
- JMdict the heavens
- JMdict weather
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】苦紅切【集韻】【韻會】枯公切,𠀤音崆。空虛也。【史記·天官書】赤帝行德天牢,謂之空。 又大也。【詩·小雅】在彼空谷。【傳】大也。 又盡也。【爾雅·釋詁】空,盡也。【詩·小雅】杼柚其空。 又太空,天也。 又地名。【爾雅·釋地】北戴斗極爲空桐。【左傳·哀二十年】宋公遊于空澤。【註】空澤,宋地。【史記·殷本紀註】伊尹生于空桑。【前漢·地理志】京兆縣十二,其三曰船司空。【註】縣名。本主船之官,遂以爲縣。又【武帝紀】元鼎五年,行幸雍遂,踰隴登空同。【註】空同,山名。亦作崆峒。【山海經】白馬山又北二百里曰空桑之山,空桑之水出焉。【括地志】徵在生孔子空桑之地,今名空竇,在曲阜縣南二十里女陵山。【魏土地記】代城東北九十里有空侯城。 又官名。【書·舜典】伯禹作司空。又【周官】司空掌邦土,居四民,時地利。 又拜名。【周禮·春官】大祝辨九拜,三曰空首。【疏】先以兩手拱地,乃頭至手,是爲空首也。 又樂器名。【風俗通】箜篌,一名坎侯。或曰空侯,取其空中。【楚辭註】空桑,瑟名。 又獄名。【禮·記疏】囹圄,魏曰司空。 又姓。【廣韻】漢複姓有空桐空相二氏。 又【集韻】【韻會】苦動切【正韻】康董切,𠀤音孔。穴也,竅也,竉也。通作孔。【周禮·冬官考工記】函人眡其鑽空。【史記·五帝紀】瞍使舜穿井,爲匿空旁出。【大宛傳】張騫鑿空。【註】西域本無道路,今鑿孔而通之也。【韓非子·喩世篇】空竅者,神明之戸牖也。【韻會小補】秦人呼土窟爲土空。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦貢切,音控。窮也。【詩·小雅】不宜空我師。【註】不宜使小人困窮民也。 又缺也。【揚子·法言】酒誥之篇俄空焉。 又虛也。【論語】回也其庶乎,屢空。【註】空猶虛中也。 又叶枯江切。【徐幹·思室詩】良會無有期,中心摧且傷。不聊憂飧食,嗛嗛常饑空。 又叶枯良切。【詩·小雅】小東大東,杼柚其空。糾糾葛屨,可以履霜。 考證:〔京兆縣十二,其三曰船司空。【註】縣名。木土船之官,遂以爲縣。〕 謹照原文木土船改本主船。
Thuyết Văn
竅也。 从穴。工聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今俗語所謂孔也。天地之閒亦一孔耳。古者司空主土。尙書大傳曰。城郭不繕。溝池不修。水泉不修。水爲民害。責於地公。司馬彪曰。司空公一人。掌水土事。凡營城、起邑、浚溝洫、修墳防之事。則議其利、建其功。是則司空以治水土爲職。禹作司空。治水而後晉百揆也。治水者必通其瀆。故曰司空猶司孔也。 形聲包會意也。苦紅切。九部。
【空】(không) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) , Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 苦紅切 → khổ + hồng Nghĩa: 竅 vậy。 từ 穴。工 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢦉 · 𫞹