空空
không không
Hán Việt: không không · Pinyin: kōng kōng
Tổng quan
trống rỗng | trống không | không có gì | trống trải | uổng phí | tất cả đều uổng công | không đối không (tên lửa) không không (術語)十八空之一。空之亦空曰空空。智度論四十六曰:「何等為空空?一切法空,是空亦空,是名空空。」嘉祥仁王經疏二曰:「空破五陰,空空破空。如服藥能破病,病破已,藥亦應出。若藥不出,即復是病。以空破諸煩惱病,恐空復為患。是故以空捨空,故名空空也。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trống rỗng | trống không | không có gì | trống trải | uổng phí | tất cả đều uổng công | không đối không (tên lửa) không không (術語)十八空之一。空之亦空曰空空。智度論四十六曰:「何等為空空?一切法空,是空亦空,是名空空。」嘉祥仁王經疏二曰:「空破五陰,空空破空。如服藥能破病,病破已,藥亦應出。若藥不出,即復是病。以空破諸煩惱病,恐空復為患。是故以空捨空,故名空空也。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.虛心誠懇的樣子。《後漢書.卷四三.何敞傳》:「上當匡正綱紀,下當濟安元元,豈但空空無違而已哉!」 2.淳樸誠實的樣子。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「乎其心之堅固也,空空乎其不為巧故也。」 3.佛教用語。指空的概念也是沒有實性。《大智度論》卷三一:「是故以空捨空,是名『空空』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚实貌;憨厚无知貌; 空疏貌;浅薄貌; 佛教谓一切皆空而又不执着于空名与空见; 谓一无所有; 虚空;天空; 白白地;徒然; 象声词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诚实貌;憨厚无知貌。 2.空疏貌;浅薄貌。 3.佛教谓一切皆空而又不执着于空名与空见。 4.谓一无所有。 5.虚空;天空。 6.白白地;徒然。 7.象声词。
Eng
- CC-CEDICT empty|vacuous|nothing|vacant|in vain|all for nothing|air-to-air (missile)
- Cihui empty; vacuous; nothing; vacant; in vain; all for nothing; air-to-air (missile)
ja
- JMdict empty|vacant|void