空空

kōng kōngkhông không

Hán Việt: không không · Pinyin: kōng kōng

Tổng quan

trống rỗng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诚实貌; 憨厚无知貌。 2.空疏貌; 浅薄貌。 3.佛教谓一切皆空而又不执着于空名与空见。 4.谓一无所有。 5.虚空; 天空。 6.白白地; 徒然。 7.象声词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.虛心誠懇的樣子。《後漢書.卷四三.何敞傳》:「上當匡正綱紀,下當濟安元元,豈但空空無違而已哉!」 2.淳樸誠實的樣子。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「󻆍󻆍乎其心之堅固也,空空乎其不為巧故也。」 3.佛教用語。指空的概念也是沒有實性。《大智度論》卷三一:「是故以空捨空,是名『空空』。」

Cấu tạo: 空 (không) + 空 (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)十八空之一。空之亦空曰空空。智度論四十六曰:「何等為空空?一切法空,是空亦空,是名空空。」嘉祥仁王經疏二曰:「空破五陰,空空破空。如服藥能破病,病破已,藥亦應出。若藥不出,即復是病。以空破諸煩惱病,恐空復為患。是故以空捨空,故名空空也。」☸
  • Tần suất từ không không/không khống/không khổng/khống không/khống khống/khống khổng/khổng không/khổng khống/khổng khổng: trống trơn; trống rỗng , trống không , không có gì , trống trải , uổng phí , tất cả đều uổng công , không đối không (tên lửa); trống trơn
  • Biên soạn 空空 kōngkōng 1. <coll.> r.f. empty <Budd.> ◆a.t. unreality of unreality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.虛心誠懇的樣子。《後漢書.卷四三.何敞傳》:「上當匡正綱紀,下當濟安元元,豈但空空無違而已哉!」 2.淳樸誠實的樣子。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「󻆍󻆍乎其心之堅固也,空空乎其不為巧故也。」 3.佛教用語。指空的概念也是沒有實性。《大智度論》卷三一:「是故以空捨空,是名『空空』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诚实貌; 憨厚无知貌。 2.空疏貌; 浅薄貌。 3.佛教谓一切皆空而又不执着于空名与空见。 4.谓一无所有。 5.虚空; 天空。 6.白白地; 徒然。 7.象声词。

Eng

  • JMdict empty
  • JMdict vacant
  • JMdict void
  • Cihui empty; vacuous; nothing; vacant; in vain; all for nothing; air-to-air (missile)
  • Tần suất từ 空空 kōngkōng 1. <coll.> r.f. empty <Budd.> ◆a.t. unreality of unreality

Đức

  • Handedict vergeblich

ja

  • JMdict 空空(くうくう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

空空如也 · 空空洞洞 · 空空荡荡 · 空空寂寂 · 空空导弹 · 空空盪盪 · 空中 · 空乏