空聲

kōng shēng không thanh

Hán Việt: không thanh · Pinyin: kōng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÔNG THANH Âm thanh không thật. Sự vật được phản ánh qua ngôn từ đều hư huyễn chẳng thật thì ngữ âm của ngôn từ cũng chẳng biểu đạt sự vật một cách chân thật được, nên gọi là Không thanh. LTNL ghi: 爾言三十二相八十種好是佛。轉輪聖王應是如來。明知是幻化。古人云。如來擧身相爲順世間情恐人生斷見。權且立虚名。假言三十二。八十也空聲。有身非覺體。無相乃眞形。 Nế…