突突
đột đột
Hán Việt: đột đột · Pinyin: tū tū
Tổng quan
(từ tượng thanh) tim đập | thình thịch | nhịp đập của máy móc thình thịch; xình xịch (từ tượng thanh)。象聲詞。 心突突地跳。 tim đập thình thịch 摩托車突突地響。 mô tô chạy xình xịch.
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ tượng thanh) tim đập | thình thịch | nhịp đập của máy móc thình thịch; xình xịch (từ tượng thanh)。象聲詞。 心突突地跳。 tim đập thình thịch 摩托車突突地響。 mô tô chạy xình xịch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容心跳的聲音。《聊齋志異.卷一.畫皮》:「在腔中突突猶躍,熱氣騰蒸如煙然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词; 忽然; 跳动貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。 2.忽然。 3.跳动貌。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) beating of the heart|pitapat|pulsation of a machine
- Cihui (onom.) beating of the heart; pitapat; pulsation of a machine