竊竊
thiết thiết
Hán Việt: thiết thiết · Pinyin: qiè qiè
Tổng quan
riêng tư | bí mật | một cách kín đáo
Nghĩa
Việt
- Cihui riêng tư | bí mật | một cách kín đáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容聲音低微。《列子.湯問》:「其所觸也,竊竊然有聲。」《官場現形記》第四四回:「一干人正在那裡竊竊私議。」 2.明察。《莊子.齊物論》:「而愚者自以為覺,竊竊然知之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话声音轻细窃窃私语|窃窃而言。
Eng
- CC-CEDICT privately|secretly|unobtrusively
- Cihui privately; secretly; unobtrusively