qiè thiết

Hán Việt: thiết · Pinyin: qiè

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mùi sắc lạt như là mùi “thiết lam” 竊藍, mùi “thiết đan” 竊丹 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 盜自中出曰竊。 Đạo tự trung xuất viết thiết. (Ăn trộm từ trong ra ngoài là thiết) [Chuyển chú cổ âm lược 轉注古音略] 竊,卽古淺字。九扈中,竊𤣥,淺黑也。竊藍,淺靑也。竊黃,淺黃也。竊丹,淺赤也。四色皆具,則竊脂亦淺白也。 Thiết, tức cổ thiển tự. Cửu hỗ trung, thiết huyền, thiển hắc dã. Thiết lam, thiển thanh dã. Thiết hoàng, thiển hoàng dã. Thiết đan, thiển xích dã. T…

竊國 · 竊想 · 竊案 · 綹竊 · 鼠竊 · 竊乞 · 竊伏 · 竊位

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiè
Hán Việtthiết
Quảng Đôngcit3
Mân Namtshiap
Nhật BảnSETSU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổchet
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤet
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤet
Phản thiết千結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ăn cắp, ăn trộm. Kẻ cắp. Riêng. Như {thiết tỉ} [竊比] riêng ví, {thiết tưởng} [竊想] riêng tưởng (lời nói khiêm), v.v. Luận ngữ [論語] : {Thuật nhi bất tác, tín nhi hảo cổ, thiết tỉ ư ngã Lão Bành} [述而不作, 信而好古, 竊比於我老彭] (Thuật nhi [述而]) Ta truyền thuật mà không sáng tác, tin và hâm mộ (…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 盜取、偷。如:「竊取」。《周禮.地官.山虞》:「凡竊木者有刑罰。」《莊子.胠篋》:「彼竊鉤者誅,竊國者為諸侯。」 [副] 1.私下。用來謙指自己見解的不確定。《論語.述而》:「述而不作,信而好古,竊比於我老彭。」《戰國策.趙策四》:「老臣竊以為媼之愛燕后賢於長安君。」 2.偷偷的。如:「竊聽」、「暗自竊笑」。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「齊使以為奇,竊載與之齊。」《聊齋志異.卷一.王成》:「傳聞葛價翔貴,心竊喜。」

Eng

  • CC-CEDICT to steal|secretly|(humble) I

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢿝【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤千結切,音切。盜也。【集韻】盜自中出曰竊。【書·微子】殷民攘竊神祇之犧牷牲。【傳】往盜曰竊。【春秋·定八年】盜竊寶玉大弓。【史記·叔孫通傳】䑕竊狗盜。【博雅】竊,取也。 又私也。【論語】竊比於我老彭。【孟子】竊負而逃。【前漢·公孫弘傳】尚竊遲之。 又非所據而據亦曰竊。【論語】臧文仲其竊位者與。【疏】知賢不舉,偸安於位,故曰竊位。 又竊竊,猶察察。【莊子·齊物論】竊竊然知之。【註】猶察察也。 又鳥名。【爾雅·釋鳥】桑鳸竊脂。【疏】桑鳸,一名竊脂,好盜脂膏,因名。 又淺也。【轉注古音略】竊,卽古淺字。九扈中,竊𤣥,淺黑也。竊藍,淺靑也。竊黃,淺黃也。竊丹,淺赤也。四色皆具,則竊脂亦淺白也。【爾雅·釋獸】虎竊毛謂之虦貓。【疏】虎之淺毛者,別名虦貓。 又叶七計切,音砌。【王筠詩】寶地恣憑陵,神樂忽侵竊。猛將窮奮擊,勇夫貪搏噬。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 窃 · 𢿑 · 𥧼 · 𥨱 · 𥨵 · 𥨷 · 𥩓 · 窃 · 窃 · 窃 · 窃