竊

qièthiếtNôm thiết

Hán Việt: thiết · Pinyin: qiè · Nôm: thiết

Tổng quan

Ăn cắp, ăn trộm

竊國 · 竊想 · 竊案 · 綹竊 · 鼠竊 · 竊乞 · 竊伏 · 竊位

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiè
Hán Việtthiết
Âm Nômthiết
Quảng Đôngcit3
Mân Namtshiap
Nhật BảnSETSU
Hàn Quốc절
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổchet
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤet
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤet
Phản thiết千結切
Thanh mẫu清
Vận屑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ăn cắp, ăn trộm. Kẻ cắp. Riêng. Như thiết tỉ [竊比] riêng ví, thiết tưởng [竊想] riêng tưởng (lời nói khiêm), v.v. Luận ngữ [論語] : Thuật nhi bất tác, tín nhi hảo cổ, thiết tỉ ư ngã Lão Bành [述而不作, 信而好古, 竊比於我老彭] (Thuật nhi [述而]) Ta truyền thuật mà không sáng tác, tin và hâm mộ (đạo lí) người xưa, ta trộm ví với ông Lão Bành của ta. Chiếm cứ, không phải vật của mình được giữ mà cứ giữ. Nông

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thiết thiết (ăn trộm, giấu diếm) [Eng: to steal, to hide]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 盜取、偷。如:「竊取」。《周禮.地官.山虞》:「凡竊木者有刑罰。」《莊子.胠篋》:「彼竊鉤者誅,竊國者為諸侯。」 [副] 1.私下。用來謙指自己見解的不確定。《論語.述而》:「述而不作,信而好古,竊比於我老彭。」《戰國策.趙策四》:「老臣竊以為媼之愛燕后賢於長安君。」 2.偷偷的。如:「竊聽」、「暗自竊笑」。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「齊使以為奇,竊載與之齊。」《聊齋志異.卷一.王成》:「傳聞葛價翔貴,心竊喜。」

Eng

  • CC-CEDICT to steal, secretly, (humble) I

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Mùi sắc lạt như là mùi “thiết lam” 竊藍, mùi “thiết đan” 竊丹 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 盜自中出曰竊。 Đạo tự trung xuất viết thiết. (Ăn trộm từ trong ra ngoài là thiết) [Chuyển chú cổ âm lược 轉注古音略] 竊,卽古淺字。九扈中,竊𤣥,淺黑也。竊藍,淺靑也。竊黃,淺黃也。竊丹,淺赤也。四色皆具,則竊脂亦淺白也。 Thiết, tức cổ thiển tự. Cửu hỗ trung, thiết huyền, thiển hắc dã. Thiết lam, thiển thanh dã. Thiết hoàng, thiển hoàng dã. Thiết đan, thiển xích dã. Tứ sắc giai cụ, tắc thiết chi diệc thiển bạch dã. (Thiết, xưa là chữ Thiển [Nhạt], Trong Cửu hỗ, thiết huyền là màu đen nhạt. Thiết lam là màu xanh nhạt. Thiết hoàng, là màu vàng nhạt. Thiết đan là…

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢿝【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤千結切,音切。盜也。【集韻】盜自中出曰竊。【書·微子】殷民攘竊神祇之犧牷牲。【傳】往盜曰竊。【春秋·定八年】盜竊寶玉大弓。【史記·叔孫通傳】䑕竊狗盜。【博雅】竊,取也。 又私也。【論語】竊比於我老彭。【孟子】竊負而逃。【前漢·公孫弘傳】尚竊遲之。 又非所據而據亦曰竊。【論語】臧文仲其竊位者與。【疏】知賢不舉,偸安於位,故曰竊位。 又竊竊,猶察察。【莊子·齊物論】竊竊然知之。【註】猶察察也。 又鳥名。【爾雅·釋鳥】桑鳸竊脂。【疏】桑鳸,一名竊脂,好盜脂膏,因名。 又淺也。【轉注古音略】竊,卽古淺字。九扈中,竊𤣥,淺黑也。竊藍,淺靑也。竊黃,淺黃也。竊丹,淺赤也。四色皆具,則竊脂亦淺白也。【爾雅·釋獸】虎竊毛謂之虦貓。【疏】虎之淺毛者,別名虦貓。 又叶七計切,音砌。【王筠詩】寶地恣憑陵,神樂忽侵竊。猛將窮奮擊,勇夫貪搏噬。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 窃 · 𢿑 · 𥧼 · 𥨱 · 𥨵 · 𥨷 · 𥩓 · 窃 · 窃 · 窃 · 窃