窅窅

yǎo yǎo yểu yểu

Hán Việt: yểu yểu · Pinyin: yǎo yǎo

Tổng quan

ối tăm — Sâu xa. yểu yểu yểu yểu ☆Tối tăm — Sâu xa.

Cấu tạo: (yểu) + (yểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối tăm — Sâu xa. yểu yểu yểu yểu ☆Tối tăm — Sâu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱晦不顯的樣子。《鶡冠子.天則》:「舉善不以窅窅,拾過不以冥冥。」_x000D_ 2.深邃的樣子。唐.韓愈〈剝啄行〉:「窅窅深塹,其墉甚完。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐晦貌;幽暗貌; 遥远貌; 深邃貌; 象声词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐晦貌;幽暗貌。 2.遥远貌。 3.深邃貌。 4.象声词。