窟宅

kū zhái quật trạch

Hán Việt: quật trạch · Pinyin: kū zhái

Tổng quan

quật trạch (雜語)大慧書曰:「以思量計較為窟宅。」☸ sào huyệt; hang thú dữ; nơi ẩn náu; nơi trốn tránh。巢穴, 多指盜匪盤踞的地方。

Cấu tạo: (quật) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quật trạch (雜語)大慧書曰:「以思量計較為窟宅。」☸ sào huyệt; hang thú dữ; nơi ẩn náu; nơi trốn tránh。巢穴, 多指盜匪盤踞的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地下室。也作「窟室」。 2.巢穴、根據地。《文選.左思.吳都賦》:「顛覆巢居,剖破窟宅。」 3.住、居住。《文選.孫綽.遊天台山賦》:「皆玄聖之所遊化,靈仙之所窟宅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巢穴,多指盗匪盘踞的地方。

Eng

  • Cihui 窟宅 ūzhái n. bandits' lair; underground chamber M:⁴zuò