宅
trạch
Hán Việt: trạch · Pinyin: zhè
Tổng quan
Nhà ở.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhè |
|---|---|
| Hán Việt | trạch |
| Quảng Đông | zaak6 |
| Mân Nam | the̍h |
| Nhật Bản | TAKU |
| Hàn Quốc | 댁 |
| Chú âm | ㄓㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drak |
| Baxter-Sagart | m-tˤ<r>ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-tˤ<r>ak |
| Phản thiết | 場伯切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhà ở. Ở vào đấy cũng gọi là {trạch}. {Trạch triệu} [宅兆] phần mộ, mồ mả. Nay gọi nhà ở là {dương trạch} [陽宅], mồ mả là {âm trạch} [陰宅] là noi ở nghĩa ấy. Yên định.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宅 (形声。从宀,乇声。本义住所;住处) 同本义 宅,所托居也。--小徐本《说文》 上以厚,下安宅。--《易·象传》 五亩之宅。--《孟子·梁惠王上》 便利田宅。--汉·刘向《列女传》 方宅十余亩。--晋·陶渊明《归园田居》 岐王宅里寻常见。--唐·杜甫《江南逢李龟年》 住近湓江地低湿,黄芦苦竹绕宅生。--白居易《琵琶行》 又如卜宅(卜择住处建都地或葬地);宅司(宅子;宅院);宅券(房契);宅相(住宅风水之相);宅神(住宅里的神鬼);宅屋(住房) 家,常指大家族的家 当日宁荣两宅,人口也极多,如 宅zhái住宅,住所住~区。 宅zhà 1.奠酒爵。 宅c…
Eng
- CC-CEDICT residence|(coll.) to stay in at home|to hang around at home
ja
- JMdict house|home|one's house|one's home|one's husband
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡧪、㡯【唐韻】場伯切【集韻】【韻會】【正韻】直格切,𠀤音澤。【說文】宅,所托也。【爾雅·釋言】居也。【疏】謂居處也。【釋名】宅,擇也,擇吉處而營之也。【書·禹貢】四隩旣宅。【召誥】太保朝至于洛卜宅。又【周禮·地官·大司徒】辨十有二土之名物,以相民宅而知其利害。 又所居之位亦曰宅。【書·舜典】使宅百揆。又【立政】克用三宅三俊。【註】宅以位言,俊以德言。三宅,謂居常伯常任準人之位者。又【禮·郊特牲】土反其宅。 又定也。【書·康誥】亦惟助王宅天命。【註】安定天命也。 又宅兆亦曰宅。【禮·雜記】大夫卜宅與葬日。 又叶徒落切,音鐸。【詩·小雅】其究安宅。叶上作。【大雅】乃眷西顧,此維與宅。叶上廓莫。【集韻】或作度。 考證:〔【周禮·地官·大司徒】以土宜之法相民宅,而知其利害,以阜人民。〕 謹照原文改辨十有二土之名物,以相民宅而知其利害。
Thuyết Văn
人所託凥也。 从宀。乇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依御覽補字。託者、寄也。人部亦曰。侂、寄也。引伸之凡物所安皆曰宅。宅託曡韵。釋名曰。宅、擇也。擇揀吉處而營之。 場伯切。古音在五部。
【宅】 (trạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 乇 (trách) Phiên thiết: Tràng bá thiết Thượng tự: 場 (tràng) | Hạ tự: 伯 (bá) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thác (Nhờ. Gửi hình tích m) cư vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 垞 · 㡯 · 𡊾 · 𡧜 · 𡧪 · 垞