窟穴

kū xué quật huyệt

Hán Việt: quật huyệt · Pinyin: kū xué

Tổng quan

hang động (phần nhiều chỉ chỗ ẩn nấp của những kẻ xấu)。洞穴;巢穴(多指壞人隱藏的地方)。

Cấu tạo: (quật) + (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang động (phần nhiều chỉ chỗ ẩn nấp của những kẻ xấu)。洞穴;巢穴(多指壞人隱藏的地方)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洞穴。《韓非子.說疑》:「或伏死於窟穴,或槁死於草木。」 2.敵軍或盜賊藏匿的根據地。《晉書.卷七一.王鑒傳》:「六軍既贍,戰士思奮,爾乃乘隙騁奇,擾其窟穴。」《新唐書.卷一四六.李栖筠傳》:「會前刺史繼死,咸言牙城有物怪,不敢居。吉甫命菑除其署以視事,吏由是安。誅破姦盜窟穴,治稱流聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洞穴;巢穴(多指坏人隐藏的地方)。

Eng

  • Cihui 窟穴 ūxué n. 1. cave M:¹yǎn 2. cellar; basement