立僧

lập tăng

Hán Việt: lập tăng

Tổng quan

LẬP TĂNG Thiền lâm phương ngữ. 1. Thay thế tăng trụ trì tụ tập chúng tăng để diễn nói đạo pháp, gọi là lập tăng. Người lập tăng phải có địa vị nhất định trong tự viện (như Thủ tọa) hoặc người có trình độ khá cao về đạo pháp. Phần nhiều do tăng trụ trì đề cử. MANL ghi: 請前堂首座鶴林印和尚立僧。 Mời Hòa thượng Hạc Lâm Ấn là Thủ tọa Tiền đường lập tăng. 2. Thành lập đoàn thể tăng chúng. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong…

Cấu tạo: (lập) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẬP TĂNG Thiền lâm phương ngữ. 1. Thay thế tăng trụ trì tụ tập chúng tăng để diễn nói đạo pháp, gọi là lập tăng. Người lập tăng phải có địa vị nhất định trong tự viện (như Thủ tọa) hoặc người có trình độ khá cao về đạo pháp. Phần nhiều do tăng trụ trì đề cử. MANL ghi: 請前堂首座鶴林印和尚立…