立

lìlậpNôm sụp

Hán Việt: lập · Pinyin: lì · Nôm: sụp

Tổng quan

Đứng thẳng

立󱶋 · 立下 · 立业 · 立井 · 立交 · 立传 · 立体 · 立候

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlập
Âm Nômlớp
Quảng Đônglaap6
Mân Namli̍p
Nhật BảnTATSU
Hàn Quốc립
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlip
Baxter-Sagartk.rəp
Hán ngữ Thượng cổk.rəp
Phản thiết于貴切
Thanh mẫu云

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đứng thẳng. Gây dựng. Như lập đức [立德] gây dựng nên đức tốt cho người theo sau. Nên. Như phàm sự dự tắc lập [凡事豫則立] phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. Có cái tài đức nghề nghiệp thông thường để tự nuôi lấy mình gọi là thành lập [成立]. Đặt để. Lên ngôi. Lập tức (ngay lập tức), lập khắc. Toàn khối. Như lập phương [立方] vuông đứng, một vật gì vuông mà tính cả ngang dọc cao thấp gọi là lập phương

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rợp 立 / 葉 ◎ (8). Chữ 葉 dùng d- ghi r-, cho thấy đây là chữ Nôm hậu kỳ do đời sau dọn bản. Chữ 立 ở 12.2 là chữ Nôm cổ, xuất hiện 1 lần. Ss đối ứng lɣp (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 236]. đgt. tt. che kín, che mát. “rợp rợp, nơi rợp: nơi mát mẻ.” [Rhodes 1651 tb1994: 195]. (Ngôn chí 5.3)‖ Cỏ xanh cửa dưỡng để lòng nhân, trúc rợp hiên mai quét tục trần. (Ngôn chí 12.2, 17.3, 21.5)‖ (Thuật hứng 51.6)‖ (Bảo kính 165.6, 170.2)‖ (Lão dung 239.4)‖ (Hoè 244.4)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lập 立 ◎ Chuỗi đồng nguyên tự: lập - rắp - rập x. rập đgt. dựng, rắp (tâm). Trị dân sơ lập lòng cho chính, có nước thường in nguyệt khá rây. (Bảo kính 137.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rắp 立 ◎ âm THV của lập. Âm HTC: c-rjəp (Baxter). Lưu tích còn thấy trong cặp lập tâm 立心= rắp tâm. đgt. HVVD định, toan. Rắp tới, đã chăng hay chốn tới; hầu đi, lại chửa biết đường đi. (Tự thán 100.5)‖ (Bảo kính 151.4)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rập 立 ◎ Nôm: 立 đgt. HVVD giúp, lưu tích trong giúp rập. Thờ cha lấy thảo làm phép, rập chúa hằng ngay miễn cần. (Bảo kính 184.4). Rập đời nên đấng anh hào, bắc chống họ tào, tây chống họ lưu. (Thiên Nam c. 1965)
  • Giản Dị Hán Nôm lớp tầng lớp [Eng: stand; let stand; establish, set; posit]
  • Giản Dị Hán Nôm sầm mưa sầm sập; tối sầm [Eng: to pour down fast, dusk is falling]
  • Giản Dị Hán Nôm sụp sụp xuống [Eng: collapse]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lập tự lập, độc lập [Eng: stand; let stand; establish, set; posit]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dụng tâm lập chí mà làm cho nên
  • Bảng Tra Chữ Nôm sập sập xuống [Eng: to collapse]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lụp lụp xụp [Eng: stand; let stand; establish, set; posit]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lập Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lập Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lập Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.直身站著。如:「站立」、「立正」。《孟子.梁惠王上》:「王立於沼上。」 2.豎起。如:「豎立」、「立竿見影」。《水滸傳》第三一回:「又將兩扇門立在牆邊,先去吹滅了燈火。」 3.設置。如:「立廟」、「私立小學」。《書經.周官》:「立太師、太傅、太保。」 4.制定、訂定。如:「立法」、「立案」、「立憲」。 5.建樹、成就。如:「立威」、「三十而立」。《左傳.襄公二十四年》:「大上有立德,其次有立功,其次有立言。」 6.存在。如:「獨立」、「誓不兩立」。 [副] 即刻。如:「立刻」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「劍堅,故不可立拔。」 [名] 1.姓。如春秋時魯國有立如子。 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立 (会意。甲骨文象一人正面立地之形。本义笔直的站立) 同本义 立,俲也。--《说文》 君子以立不易方。--《易·恒》 哙遂入,披帷西乡立。--《史记·项羽本纪》 持璧却立。--《史记·廉颇蔺相如列传》 立有间。--《韩非子·喻老》 卖油翁释担而立。--宋·欧阳修《归田来》 或立或卧。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如挺立(直立); 坐立不安; 把电线杆立起来; 肃立(恭敬庄严地站着); 立托(依托); 立容(站立时的仪态容表); 立戟(卫士持戟侍立守卫); 立谈(停立交谈) 耸立; 树立; 建立; 竖起 立lì ⒈站~正。起~。〈引〉竖,竖起来~碑。~旗杆。 ⒉做出,定出~功。建~。设~。 ⒊缔结,制定,决定~约。~法。~志。 ⒋存在,生存独~。自~。 ⒌即刻,马上~刻。~即。~时。~见功效。 ⒍〈古〉登上帝王、诸侯或某一位置~帝。高祖乃~为沛公(高祖刘邦)。 ⒎用于节气,〈表〉季节的开始~春。~冬。 ⒏ ①六面都是方形的形体。 ②数学上指"一数自乘三次"(本数×本数×本数)。 ⒐ ⒑ ①观察和处理问题时所处的位置和所抱的态度。 ②特指阶级立场工人阶级~场。

Eng

  • CC-CEDICT surname Li
  • CC-CEDICT to stand, to set up, to establish, to lay down, to draw up, at once, immediately

other

  • Nguồn khác Nhắm. Lim dim mắt. 他酉立茂󱵮 Tha dạu lắp mầu nòn (Y.H.C.T.) Mắt vừa lim dim ngái ngủ
  • Nguồn khác Lập (như tiếng Việt). 隨主奇征戰立功 Tuỳ chúa cả chinh chiến lập công (Kh.Q.) Đi theo chúa cả đánh trận lập công trạng

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力入切,音力。【說文】立,住也。【釋名】立,林也。如林木森然,各駐其所也。【廣韻】立,行立。【禮·曲禮】立必正方。 又成也。【禮·冠義】而後禮義立。 又堅也。【易·大過】君子以獨立不懼。【論語】三十而立。 又樹立也。【易·說卦傳】立天之道,曰隂與陽。立地之道,曰柔與剛。立人之道曰仁與義。【書·伊訓】立愛惟親,立敬惟長。【左傳·襄二十四年】穆叔曰:太上立德,其次立功,其次立言。 又置也,建也。【書·牧誓】立爾矛。【周禮·天官】建其牧,立其監。【左傳·桓二年】師服曰:天子建國,諸侯立家。 又存立也。【論語】己欲立而立人。 又速意也。【史記·平原君傳】錐之處囊中,其末立見。 又直起也。【前漢·五行志】上林苑中,大柳樹斷仆地,一朝起立。又【杜甫·朝獻太淸宮賦】四海之水皆立。【張翥詩】蝃蝀下飮湖水立。又【趙孟頫詩】驥聞秋風雙耳立。 又赤立。【宋史·喬行𥳑傳】百姓多垂罄之寶,州縣多赤立之帑。 又闕立。【張衡·週天大象賦】闕立擬乎兩觀,水府司乎百川。 又立政,尚書篇名,周公作。 又車名。【後漢·輿服志】有立車。 又與粒通。【詩·周頌】立我烝民。【箋】立,當作粒。 又姓。漢有賢人立如子,唐有長興令立述。 又于貴切。同位。【石經春秋】公卽位,作公卽立。【周禮·春官】小宗伯掌神位。【註】故書位作立。鄭司農云:古者立位同字。

Thuyết Văn

侸也。 从穴在一之上。 凡立之屬皆从立。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

侸各本作住。今正。人部曰。侸者、立也。與此爲互訓。淺人易爲住字。亦許書之所無。 在各本作立。今正。鉉曰。大、人也。一、地也。㑹意。力入切。七部。

【立】 (lập) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 穴在一之 (huyệt tại nhất chi) + 立 (lập (Đứng thẳng.)) Phiên thiết: Lực nhập thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thộ vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡗓