立言
lập ngôn
Hán Việt: lập ngôn · Pinyin: lì yán
Tổng quan
tạo dựng tên tuổi qua trước tác (một trong tam bất hủ 三不朽) | trình bày lý thuyết của mình àm ra lời nói mà để lại cho đời, chỉ việc sáng tác thơ văn sách vở có ích cho đời. lập ngôn lập ngôn ☆Làm ra lời nói mà để lại cho đời, chỉ việc sáng tác thơ văn sách vở có ích cho đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo dựng tên tuổi qua trước tác (một trong tam bất hủ 三不朽) | trình bày lý thuyết của mình àm ra lời nói mà để lại cho đời, chỉ việc sáng tác thơ văn sách vở có ích cho đời. lập ngôn lập ngôn ☆Làm ra lời nói mà để lại cho đời, chỉ việc sáng tác thơ văn sách vở có ích cho đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹立精闢可傳的言論、學說。《左傳.襄公二十四年》:「太上有立德,其次有立功,其次有立言,雖久不廢。」《儒林外史》第一八回:「文章是代聖賢立言,有的一定的規矩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指著书立说。
Eng
- CC-CEDICT to distinguish oneself through one's writing (one the three imperishables 三不朽[san1 bu4 xiu3])|to expound one's theory
- Cihui 立言 lìyán* v.o. 1. write to express one's ideas 2. achieve glory/immortality from one's writing
ja
- JMdict expression of one's views