竟钦

cánh khâm

Hán Việt: cánh khâm

Tổng quan

CÁNH KHÂM (910-977) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trịnh, người Ích Châu (nay là Thành Đô, Tứ Xuyên) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Vân Môn Văn Yển, sáng lập chùa Hưng Phúc ở núi Song Phong, Thiều Châu. Chúa Nam Hán thường triệu hỏi về thiền cơ, sư ứng đối nhanh nhẹn. Chúa ban hiệu là Quảng Ngộ thiền sư.

Cấu tạo: (cánh) + (khâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÁNH KHÂM (910-977) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trịnh, người Ích Châu (nay là Thành Đô, Tứ Xuyên) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Vân Môn Văn Yển, sáng lập chùa Hưng Phúc ở núi Song Phong, Thiều Châu. Chúa Nam Hán thường triệu hỏi về thiền cơ, sư ứng đối nhanh nhẹn. Chúa ban hiệu l…