童聲

tóng shēng đồng thanh

Hán Việt: đồng thanh · Pinyin: tóng shēng

Tổng quan

giọng trẻ con: giọng trẻ em

Cấu tạo: (đồng) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng trẻ con: giọng trẻ em

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 少年儿童在未变声以前的嗓音。音色与女声相似。欧洲中世纪禁止妇女参加教堂合唱,即以童声代替女声。

Eng

  • Cihui 童聲 tóngshēng n. child's voice