童童

tóng tóng đồng đồng

Hán Việt: đồng đồng · Pinyin: tóng tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹葉濃密而下垂的樣子。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「舍東南角籬上有桑樹生高五丈餘,遙望見童童如小車蓋。」 2.樹木無枝葉,光禿禿的樣子。漢.無名氏〈別詩〉三首之三:「童童孤生柳,寄根河水泥。」宋.梅堯臣〈楊公蘊之華亭宰〉詩:「今年拗都盡,禿株立童童。」 3.光潔的樣子。漢.高誘〈淮南子敘〉:「時民歌之曰:『一尺繪,好童童。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茂盛貌;重叠貌; 光秃貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.茂盛貌;重叠貌。 2.光秃貌。

Eng

  • Cihui 童童 tóngtóng r.f. bald