竹黃

zhú huáng trúc hoàng

Hán Việt: trúc hoàng · Pinyin: zhú huáng

Tổng quan

đồ mây tre: đồ tre trúc/hàng mây tre lá

Cấu tạo: (trúc) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ mây tre; đồ tre trúc; hàng mây tre lá。一種工藝品。把竹筒去青、煮、曬、壓平後,裡面向外膠合或鑲嵌在木胎上,然後磨光,刻上人物、山水、花鳥等。產品以果盒、文具盒等為主。也叫翻黃(翻簧)。也作竹簧。
  • Cihui đồ mây tre: đồ tre trúc/hàng mây tre lá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種真菌類中藥,寄生於箭竹等竹稈上,以子座入藥。有祛風除溼、祛痰鎮咳之功效。宋.僧贊寧《筍譜.二之出.鏞竹筍》:「一說竹黃是南海邊竹內塵沙加於竹,凝結成致竹兼筍,皆療風疾。」 2.一種工藝品。以竹筒加工製成果盒、文具盒等。

Eng

  • Cihui 竹黃 zhúhuáng n. bamboo with its green covering removed