篤學

dǔ xué đốc học

Hán Việt: đốc học · Pinyin: dǔ xué

Tổng quan

chăm học | cần mẫn trong học tập

Cấu tạo: (đốc) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm học | cần mẫn trong học tập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好學。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「此君篤學隱居,不與時競,以道樂身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专心好学:~不倦。

Eng

  • CC-CEDICT studious|diligent in study
  • Cihui studious; diligent in study