đốc

Hán Việt: đốc · Pinyin:

Tổng quan

nghiêm trọng (bệnh) thành thật chân thành

篤實 · 篤志 · 篤疾 · 篤誠 · 篤齋 · 惇篤 · 朱篤 · 矮篤篤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđốc
Quảng Đôngduk1
Mân Namtáu
Nhật BảnATSUI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˇ
Hán ngữ Trung cổtuuk
Baxter-Sagarttˤuk
Hán ngữ Thượng cổtˤuk
Phản thiết都毒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hậu, thuần nhất không có cái gì xen vào gọi là {đốc}. Như {đốc tín} [篤信] dốc một lòng tin, {đôn đốc} [敦篤] dốc một lòng chăm chỉ trung hậu, v.v. Luận ngữ [論語] : {Đốc tín hiếu học, thủ tử thiện đạo{} [篤信好學, 守死善道] (Thái Bá [泰伯]) Vững tin ham học, giữ đạo tới chết. Ốm nặng, bệnh tình…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dóc dóc vỏ, dóc mía [Eng: to sharpen peel, sugar-cane]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dốc dốc túi; leo dốc [Eng: to empty one's pocket; to climb a slope]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dóc Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.忠厚、誠實。如:「篤實」。《禮記.中庸》:「不顯惟德,百辟其刑之,是故君子篤恭而天下平。」 2.病勢沉重。《史記.卷七九.范雎傳》:「昭王彊起應侯,應侯遂稱病篤。」《文選.李密.陳情表》:「臣欲奉詔奔馳,則劉病日篤。」 [副] 專一、切實。《禮記.儒行》:「儒有博學而不窮,篤行而不倦。」 [動] 堅持、固執。如:「篤志」。《論語.泰伯》:「篤信好學,守死善道。」 [名] 姓。如元代有篤列圖。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) sincere; genuine|(bound form) (of an illness) serious

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】冬毒切【集韻】【韻會】【正韻】都毒切,𠀤音督。【廣韻】厚也。【易·大畜】剛健篤實,輝光日新其德。【書·洛誥】篤前人成烈。【詩·大雅】則篤其慶。【爾雅·釋詁】篤,固也。【疏】物厚者牢固。 又純也。【禮·儒行】篤行而不倦。【註】猶純也,純壹之行。 又馬病也。【說文】馬行頓遲。 又人疾甚曰篤。【史記·范睢傳】應侯遂病稱篤。 又地名。【水經注】平原縣有篤馬河,東北入海五百二十里。 又叶徒對切【楊戲·贊趙到】鎭南祖疆,監軍尚篤。𠀤豫戎任,任自封內。【正韻】亦作竺。

Thuyết Văn

馬行頓遟也。 从馬。竹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

頓如頓首。以頭觸地也。馬行箸實而遟緩也。古叚借篤爲竺字。以皆竹聲也。二部曰。竺、厚也。篤行而竺廢矣。釋詁曰。篤、固也。又曰。篤、厚也。毛詩椒𦕼、大明、公劉傳皆曰。篤、厚也。凡經傳篤字、固厚二訓足包之。釋詁篤竺並列。皆訓厚。釋名曰。篤、築也。築、堅實穪也。厚、後也。有終後也。葢篤字之代竺久矣。 冬毒切。三部。

【篤】 (đốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 竹 (trúc) Phiên thiết: Đông độc thiết Thượng tự: 冬 (đông) | Hạ tự: 毒 (độc) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đốc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hành (Bước đi) đốn (Cúi xuống sát đất. N) ốc vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 竺 · 笁 · 䈞 · 䔍 · 竺 · 笁 · 笃 · 笃 · 笃