篤
đốcNôm dóc
Hán Việt: đốc · Pinyin: dǔ · Nôm: dóc
Tổng quan
Hậu, thuần nhất không có cái gì xen vào gọi là đốc. Như đốc tín [篤信] dốc một lòng tin, đôn đốc [敦篤] dốc một lòng chăm chỉ trung hậu, v.v. Luận ngữ [論語] :…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔ |
|---|---|
| Hán Việt | đốc |
| Âm Nôm | dóc |
| Quảng Đông | duk1 |
| Mân Nam | táu |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Hàn Quốc | 독 |
| Chú âm | ㄉㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuuk |
| Baxter-Sagart | tˤuk |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤuk |
| Phản thiết | 都毒切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hậu, thuần nhất không có cái gì xen vào gọi là đốc. Như đốc tín [篤信] dốc một lòng tin, đôn đốc [敦篤] dốc một lòng chăm chỉ trung hậu, v.v. Luận ngữ [論語] : {Đốc tín hiếu học, thủ tử thiện đạo{} [篤信好學, 守死善道] (Thái Bá [泰伯]) Vững tin ham học, giữ đạo tới chết. Ốm nặng, bệnh tình trầm trọng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đốc 篤 tt. HVVD <từ cổ> dày, lắm. Sách Nhĩ Nhã ghi: “Đốc: dày” (篤,厚也). Hoa nẩy cây nên, khuở đốc sương, chẳng tàn chẳng cỗi, hãy phong quang. (Lão mai 215.1)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đốc đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) [Eng: honest; place-name]
- Bảng Tra Chữ Nôm dóc dóc vỏ, dóc mía [Eng: to sharpen peel, sugar-cane]
- Bảng Tra Chữ Nôm dốc dốc túi; leo dốc [Eng: to empty one's pocket; to climb a slope]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dóc Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.忠厚、誠實。如:「篤實」。《禮記.中庸》:「不顯惟德,百辟其刑之,是故君子篤恭而天下平。」 2.病勢沉重。《史記.卷七九.范雎傳》:「昭王彊起應侯,應侯遂稱病篤。」《文選.李密.陳情表》:「臣欲奉詔奔馳,則劉病日篤。」 [副] 專一、切實。《禮記.儒行》:「儒有博學而不窮,篤行而不倦。」 [動] 堅持、固執。如:「篤志」。《論語.泰伯》:「篤信好學,守死善道。」 [名] 姓。如元代有篤列圖。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) sincere; genuine, (bound form) (of an illness) serious
other
- Nguồn khác Mục. Nát. 梂破群則篤最𫨰 Cấu phó cón tắc đoóc tối pây (C.K.) Cầu vỡ trước kia nay đã mục cần thay lại
- Nguồn khác Đôn đốc. Thúc ép. 篤押夸及娘免 Đốc áp khoả cắp nàng rầư mến (Kh.Q.) Thúc ép các chàng trai và các cô gái trong đoàn quân Then đi trẩy, những ai mến thương nhau
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】冬毒切【集韻】【韻會】【正韻】都毒切,𠀤音督。【廣韻】厚也。【易·大畜】剛健篤實,輝光日新其德。【書·洛誥】篤前人成烈。【詩·大雅】則篤其慶。【爾雅·釋詁】篤,固也。【疏】物厚者牢固。 又純也。【禮·儒行】篤行而不倦。【註】猶純也,純壹之行。 又馬病也。【說文】馬行頓遲。 又人疾甚曰篤。【史記·范睢傳】應侯遂病稱篤。 又地名。【水經注】平原縣有篤馬河,東北入海五百二十里。 又叶徒對切【楊戲·贊趙到】鎭南祖疆,監軍尚篤。𠀤豫戎任,任自封內。【正韻】亦作竺。
Thuyết Văn
馬行頓遟也。 从馬。竹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
頓如頓首。以頭觸地也。馬行箸實而遟緩也。古叚借篤爲竺字。以皆竹聲也。二部曰。竺、厚也。篤行而竺廢矣。釋詁曰。篤、固也。又曰。篤、厚也。毛詩椒𦕼、大明、公劉傳皆曰。篤、厚也。凡經傳篤字、固厚二訓足包之。釋詁篤竺並列。皆訓厚。釋名曰。篤、築也。築、堅實穪也。厚、後也。有終後也。葢篤字之代竺久矣。 冬毒切。三部。
【篤】 (đốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 竹 (trúc) Phiên thiết: Đông độc thiết Thượng tự: 冬 (đông) , Hạ tự: 毒 (độc) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đốc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hành (Bước đi) đốn (Cúi xuống sát đất. N) ốc vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 竺 · 笁 · 䈞 · 䔍 · 竺 · 笁 · 笃 · 笃 · 笃