笑聲
tiếu thanh
Hán Việt: tiếu thanh · Pinyin: xiào shēng
Tổng quan
tiếng cười
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiếng cười
- VietPhrases tiếng cười
- Tần suất từ cười; tiếu thanh: tiếng cười; tiếng cười, cười, cười vui, cười cợt, cười, cười nhạo, cười coi thường, cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ (cái gì), cười át đi, cười mà tránh đi (khó khăn...), cười xoà, cười khi xem xét, cười khi thảo luận (vấn đề gì), cười vào mặt ai, chế diễu ai, chế nhạo ai, cười thầm, đang vui trở nên buồn, đang cười lại mếu, bêu rếu ai để mọi người cười làm cho toà không còn nghe được người người ấy khai nữa, cười người nào để cho bỏ một thói gì đi, (tục ngữ) cười người chớ khá cười lâu, cười người hôm trước hôm sau người cười sự cười, tiếng cười, tràng cười rền; tiếng cười
- Biên soạn 笑聲 xiàoshēng* n. laughter; sound of laughter
Eng
- JMdict laugh
- JMdict laughter
- Cihui laughter
- Tần suất từ 笑聲 xiàoshēng* n. laughter; sound of laughter , ²Tā de ∼ hěn yǒu gǎnrǎnlì. Her laughter is infectious. M:¹zhèn
Đức
- Handedict Gelächter
ja
- JMdict 笑声(しょうせい)