笑靥

xiào yètiếu yếp

Hán Việt: tiếu yếp · Pinyin: xiào yè

Tổng quan

書; lúm đồng tiền.; nét mặt vui cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

酒窝; 笑脸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

笑時臉上的微渦。唐.韋莊〈歎落花〉詩:「西子去時遺笑靨,謝娥行處落金鈿。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「數步兒湘裙踏雁沙,媚姿姿笑靨面生花。」

Cấu tạo: 笑 (tiếu) + 靨 (yếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui má lúm đồng tiền
  • Cihui khuôn mặt cười
  • Tần suất từ tiếu yếp: lúm đồng tiền/nét mặt vui cười; nét mặt vui cười
  • Biên soạn 笑靨 iàoyè n. 1. <wr.> dimple 2. smiling face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 笑時臉上的微渦。唐.韋莊〈歎落花〉詩:「西子去時遺笑靨,謝娥行處落金鈿。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「數步兒湘裙踏雁沙,媚姿姿笑靨面生花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒窝; 笑脸。

Eng

  • Cihui dimple; smiling face
  • Tần suất từ 笑靨 iàoyè n. 1. <wr.> dimple 2. smiling face

Từ liên quan

Gần nghĩa

笑傲 · 笑具 · 笑剧 · 笑噱 · 笑场 · 笑声 · 笑容 · 笑巖