符冊 fú cè · phù sách Hán Việt: phù sách · Pinyin: fú cè Tổng quan Cấu tạo: 符 (phù) + 冊 (sách)Pinyinfú cèHán Việtphù sáchCấu tạo符 + 冊 · phù + sách nghĩa thành phần: phù + sách Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 符命與書冊。《三國演義》第一三回:「百官宮人,符冊典籍,一應御用之物,盡皆拋棄。」