冊
sách
Hán Việt: sách · Pinyin: chǎi
Tổng quan
sách tập sách lượng từ cho sách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎi |
|---|---|
| Hán Việt | sách |
| Quảng Đông | caak3 |
| Mân Nam | tsheh |
| Nhật Bản | FUMI |
| Hàn Quốc | 책 |
| Chú âm | ㄘㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrek |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ [册].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 夾有繡花圖樣的紙本子。如:「樣冊子」、「樣冊兒」。
Eng
- CC-CEDICT book|booklet|classifier for books
ja
- JMdict counter for books|volume
- JMdict imperial edict to confer nobility titles (in ancient China)
Nguồn gốc
overlaid
Thuyết Văn
符命也。諸侯進受於王者也。 象其札一長一短、 中有二編 之形。 凡𠕋之屬皆从𠕋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
者字依韵會補。尙書王命周公後作𠕋逸誥、左傳王命尹氏及王子虎內史叔興父策命晉矦爲矦伯、王使劉定公賜齊侯命及三王世家策文皆是也。後人多假策爲之。 謂五直有長短。 謂二橫。 蔡邕獨𣃔曰。策、𥳑也。其制。長者一尺。短者半之。其次一長一短。兩編下附。札、牒也。亦曰𥳑。編、次𥳑也。次𥳑者、竹𥳑長短相閒排比之。以繩橫聯之。上下各一道。一𥳑容字無多。故必比次編之。乃容多字。聘禮記云百名以上書於策是也。一𥳑可容書於𥳑。每𥳑一行而已。不及百名書於方。則合若干行書之。百名以上書於策。方卽牘也。牘、書版也。𥳑𠕋、竹爲之。牘、木爲之。一𠕋不容則絫𠕋爲之。國史𠕋書葢如是。鄭注禮云。策、𥳑也。此渾言之。不分別耳。𠕋字五直。象一長一短。象其意而已。且𥳑之若干未可肊定也。蔡氏云。長者一尺。短者半之。此漢法如是。鄭引鉤命決云。易詩書禮樂春秋策皆長二尺四寸。孝經謙半之。一尺二寸。論語策八寸。尺二寸者三分居二。又謙焉。此古制也。見於聘禮、左傳序正義者乖異不同。今訂之如是。未知然否。鄭注尙書云。三十字一𥳑之文。服注左氏云。古文篆書一𥳑八字。漢志。劉向以中古文挍今文尙書。古文𥳑有二十五字者。有二十二字者。是𥳑之長短不同而字數不同也。楚革切。十六部。
【冊】 (sách) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𠕋 (𠕋) Nghĩa: phù (Cái thẻ) mệnh (Sai khiến.) vậy。 chư (Chưng) hầu (Tước {Hầu}. Các nhà ) tiến (Tiến lên. Trái lại v) thụ (Chịu nhận lấy. Người) vu (Chưng. Tiếng dùng để) vương (Vua.) là vậy。 tượng (Con voi.) kì (Thửa) trát (Cái thẻ) nhất (Một) trường (Dài. So hai đầu với ) nhất (Một) đoản (Ngắn.)、 trung (Giữa) hữu (Có.) nhị (Hai) biên (Cá…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 册 · 笧 · 𠕁 · 𠕋 · 𠕐 · 𥬰 · 𥮫 · 𭁠 · 册 · 笧 · 册 · 册