符咒

fú zhòuphù chú

Hán Việt: phù chú · Pinyin: fú zhòu

Tổng quan

bùa chú

新华 · Tân Hoa Đại lục

道教的符和咒语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

道家用以驅役鬼神的符籙和咒語。《紅樓夢》第六四回:「芳官竟是狐狸精變的。就是會拘神遣將的符咒也沒有這樣快。」

Cấu tạo: 符 (phù) + 咒 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. charm 2. magic incantations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家用以驅役鬼神的符籙和咒語。《紅樓夢》第六四回:「芳官竟是狐狸精變的。就是會拘神遣將的符咒也沒有這樣快。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教的符和咒语。

Eng

  • Cihui charm; amulet (religious object conferring blessing)

other

  • Nguồn khác Lá bùa và lời khấn, có thể đổi được tà ma
  • Nguồn khác Phù chú 符咒: Lá bùa của câu chú: Bí quyết của đạo gia dùng để đuổi ma quỷ. (Lục Vân Tiên)

Từ liên quan

Gần nghĩa

咒印 · 咒咀 · 咒師 · 咒徧 · 咒心 · 咒文 · 咒殺 · 咒水