符咒

fú zhòu phù chú

Hán Việt: phù chú · Pinyin: fú zhòu

Tổng quan

bùa | bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành) á bùa và lời khấn, có thể đổi được tà ma — Phù chú 符咒: Lá bùa của câu chú: Bí quyết của đạo gia dùng để đuổi ma quỷ. »Lại thêm phù chú xưa nay ai bì«. (Lục Vân Tiên). phù chú phù chú ☆Lá bùa và lời khấn, có thể đổi được tà ma — Phù chú 符咒: Lá bùa của câu chú: Bí quyết của đạo gia dùng để đuổi ma quỷ. »Lại thêm phù chú xưa nay ai bì«. (Lục Vân T…

Cấu tạo: (phù) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùa | bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành) á bùa và lời khấn, có thể đổi được tà ma — Phù chú 符咒: Lá bùa của câu chú: Bí quyết của đạo gia dùng để đuổi ma quỷ. »Lại thêm phù chú xưa nay ai bì«. (Lục Vân Tiên). phù chú phù chú ☆Lá bùa và lời khấn, có thể đổi được tà ma…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家用以驅役鬼神的符籙和咒語。《紅樓夢》第六四回:「芳官竟是狐狸精變的。就是會拘神遣將的符咒也沒有這樣快。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教的符和咒语。

Eng

  • CC-CEDICT charm|amulet (religious object conferring blessing)
  • Cihui charm; amulet (religious object conferring blessing)