咒
chú
Hán Việt: chú · Pinyin: zhòu
Tổng quan
biến thể của 咒[zhou4] thần chú câu thần chú nguyền rủa lời nguyền chửi rủa nguyền rủa ai đó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhòu |
|---|---|
| Hán Việt | chú |
| Quảng Đông | zau3 |
| Mân Nam | tsiù |
| Nhật Bản | NOROU |
| Hàn Quốc | CWU |
| Chú âm | ㄓㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjuh |
| Phản thiết | 職救切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {chú} [呪]. Như {Đại bi chú} [大悲咒].;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chú Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用法術驅鬼除邪或治病的口訣。如:「畫符念咒」。 2.以梵文發音的偈語或咒語。如:「大悲咒」、「六字大明咒」。 [動] 1.用惡毒不吉利的話罵人。如:「詛咒」。《西遊記》第一○回:「李定聞言,大怒道:『……你怎麼咒我?』」 2.發誓。如:「賭咒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咒 (呪俗作咒。会意。从口从兄。兄”,祝”的本字。祝、呪本同一词。祝愿和诅呪是一件事的两面。本义祝告) 同本义 时夏大旱,…辅乃自暴庭中,慷慨呪曰。--《后汉书·谅辅传》 尸呪齐戒。--《淮南子·说山》 崇替在人,咒何预焉?--《文心雕龙》 又如咒延(祝祷延年益寿);咒祝(祝祷祈福);咒愿(向天或神佛祷祝,希望顺遂或表示心愿) 诅咒,乞求神灵降祸 忳咒曰有何枉状,可前求理乎?”--《后汉书·王忳》 又如他没完没了地咒骂;咒念(诅咒;咒骂);咒詈(咒骂);咒罚(诅咒惩罚) 咒 旧时僧、道、方士 咒(呪)zhòu ⒈某些宗教或(迷信)巫术的密语或符号~语。符…
Eng
- CC-CEDICT variant of 咒[zhou4]
- CC-CEDICT incantation|magic spell|curse|malediction|to revile|to put a curse on sb
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤職救切,音䯾。【廣韻】呪詛也。【戰國策】許綰爲我呪。【後漢·王忳傳】忳呪曰:有何枉狀。【關尹子·七釜篇】有誦呪者。 又【集韻】通作祝。【書·無逸】民否,則厥心違怨否,則厥口詛祝。【詩·大雅】侯作侯祝。【周禮·春官】有詛祝。【集韻】或作詶,亦作詋。
Tự hình
- Giáp cốt
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 詶 · 呪 · 詋 · 䛆 · 呪 · 咒 · 詋 · 詶 · 咒 · 呪 · 呪 · 咒