符應

fú yīngphù ứng

Hán Việt: phù ứng · Pinyin: fú yīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上天显示的与人事相应的征兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天降祥瑞的徵兆,與人事相呼應。《史記.卷二八.封禪書》:「天瑞下,宜立祠上帝,以合符應。」

Cấu tạo: 符 (phù) + 應 (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điềm báo
  • Biên soạn 符應 fúyìng n. agreement of omen with fact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天降祥瑞的徵兆,與人事相呼應。《史記.卷二八.封禪書》:「天瑞下,宜立祠上帝,以合符應。」

Eng

  • Cihui 符應 fúyìng n. agreement of omen with fact

Từ liên quan

Gần nghĩa

應舉 · 應從 · 應付 · 應允 · 应典 · 應分 · 應制 · 應力