yīng ứng

Hán Việt: ứng · Pinyin: yīng

Tổng quan

họ Ưng Đài Loan phát âm [Ying4] đồng ý (làm gì đó) nên phải cần phải (pháp lý) sẽ trả lời phản hồi tuân theo xử lý hoặc đối phó với

應𫈈 · 應乾 · 應人 · 應付 · 應份 · 應伽 · 應佛 · 應作

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtứng
Quảng Đôngjing1
Mân Namìn
Nhật BảnATARU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổqing
Baxter-Sagart[q](r)əŋ
Hán ngữ Thượng cổ[q](r)əŋ
Phản thiết於證切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đáp. Như {ứng đối} [應對] đáp thưa. Ứng theo. Như ta đập mạnh một cái thì nghe bên ngoài có tiếng vang ứng theo, gọi là {hưởng ứng} [響應], làm thiện được phúc, làm ác phải vạ gọi là {báo ứng} [報應], vì lòng thành cầu mà được như nguyện gọi là {cảm ứng} [感應], v.v. Cái trống con. Một t…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ưng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ưng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ưng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ưng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.當、該。《詩經.周頌.賚》:「文王既勤止,我應受之。」《南史.卷三六.江夷傳》:「人所應有盡有,所應無盡無者,其江智深乎?」 2.或是、想來是,表示推測的意思。南朝陳.徐陵〈走筆戲書應令〉詩:「秋來應瘦盡,偏自著腰身。」唐.杜甫〈贈花卿〉詩:「此曲祇應天上有,人間能得幾回聞?」

Eng

  • CC-CEDICT surname Ying|Taiwan pr. [Ying4]
  • CC-CEDICT to agree (to do sth)|should|ought to|must|(legal) shall
  • CC-CEDICT to answer|to respond|to comply with|to deal or cope with

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於陵切,音膺。【說文】當也。从心𤸰聲。【徐曰】𤸰,鷹字也。本作𤻮,今作應。 又料度辭也。【唐詩】應須,祇應,皆是也。 又【周語】其叔父實應且憎。【註】猶受也。 又國名。【括地志】故應城,因應山爲名,在汝州葉縣。 又姓。出南頓,本周武王後。【左傳·僖二十四年】邗晉應韓,武之穆也。漢有應曜,與四皓偕隱,曜獨不出,八代孫應劭,集解漢書。 又通作膺。【書·武成】誕膺天命。【註】當也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於證切,音譍。【集韻】答也。【廣韻】物相應也。【易·咸卦】二氣感應以相與。 又樂名。【周禮·春官·笙師應樂註】應長六尺五寸,象柷,有椎連底,左右相擊,以應柷也。【樂書】應樂,猶鷹之應物,其獲也小,故小鼓小舂謂之應,所以應大也。小鼙曰應鼓。【周禮·春官·小師】擊應鼓。【註】鼙也。 又天子之門曰應門。【詩·大雅】廼立應門。【註】正門也。 又州名。鴈門地,唐置應州。 又叶於容切,音雍。【易·蒙卦】童蒙求我,志應也。初筮告,以剛中也。【陸賈新語】事以類相從,聲以音相應。◎按應字,向來經史皆作平去二音。《正字通》止作去聲,誤。

Thuyết Văn

當也。 从心。𤸰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當、田相值也。引伸爲凡相對之偁。凡言語應對之字卽用此。大徐言部增譍字。非也。諾下、讎下、唉下、對下譍字皆當改正。 於陵切。六部。

【應】 (ứng ⟨ưng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𤸰 (𤸰) Phiên thiết: Vu lăng thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đương (Đang. Như {đương thờ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噟 · 応 · 譍 · 𠩍 · 𡄖 · 𢇭 · 𤻮 · 𧭭 · 𭌃 · 噟 · 応 · 硬