符牌

fú pái phù bài

Hán Việt: phù bài · Pinyin: fú pái

Tổng quan

bùa hoặc bùa may mắn

Cấu tạo: (phù) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùa hoặc bùa may mắn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代朝廷发驿遣使时由执勤官员佩带以为信物的金属牌子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代朝廷发驿遣使时由执勤官员佩带以为信物的金属牌子。

Eng

  • CC-CEDICT a talisman or lucky charm
  • Cihui a talisman or lucky charm