pái bài

Hán Việt: bài · Pinyin: pái

Tổng quan

Âm Nôm: bài Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

牌九 · 牌价 · 牌位 · 牌匾 · 牌印 · 牌号 · 牌坊 · 牌型

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpái
Hán Việtbài
Quảng Đôngpaai4
Mân Nampâi
Nhật BảnFUDA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄞˊ
Hán ngữ Trung cổbrai
Baxter-Sagartbre
Hán ngữ Thượng cổbre
Phản thiết步皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bảng. Dùng mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị gọi là {chiêu bài} [招牌] hay {bài thị} [牌示]. Thẻ bài, dùng để làm tin. Cỗ bài, các thứ bài đánh bạc. {Bài vị} [牌位] viết tên hiệu vào gỗ hay giấy để thờ gọi là {bài vị}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bìa bìa sách; bìa rừng [Eng: cover (of books); a forest's edge]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bài Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bài Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bài Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bài Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.揭示板或標誌。如:「門牌」、「車牌」、「招牌」。 2.商標。如:「櫻花牌瓦斯爐」、「大同牌電扇」。 3.古代的符信或憑證。如:「功牌」、「腰牌」。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「而後言飛孤軍不可久留,乞令班師。一日奉十二金字牌,飛憤惋泣下。」 4.神位、牌位。指置於廳堂或神龕等處,上面刻寫著神仙或祖先的名諱,專供人膜拜或祭祀的木板。如:「靈牌」、「神主牌」。 5.一種古代的兵器,即盾牌。如:「籐牌」、「擋箭牌」。《資治通鑑.卷二二二.唐紀三十八.肅宗寶應元年》:「(馬璘)遂單騎奮擊,奪賊兩牌,突入萬眾中。」 6.賭具或娛樂用品。如:「打牌」、「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牌〈名〉 (形声。从片,卑声。片”指锯开的木头的一半,又泛指扁而薄的东西。本义题榜,招牌) 户籍板。犹今之户口簿 簧牌,籍也。--《广雅》 用木板、金属片或其他材料做成的标志 商标 古时的凭证;符信 古代一种下行公文的名称 牌pái ⒈用作标志、凭信物等的板招~。门~。寄车~子。 ⒉商标雪花~电冰箱。长征~火箭。 ⒊某些娱乐或赌博用品纸~。麻将~。 ⒋〈古〉防御用的兵器盾~。挡箭~(也〈喻〉推托的借口)。 ⒌曲调名称词~。曲~。 ⒍ ⒎

Eng

  • CC-CEDICT signboard; plaque; plate; tablet (CL:塊|块[kuai4])|brand; trademark (CL:個|个[ge4])|mahjong tile; domino; playing card (CL:張|张[zhang1])|(bound form) fixed pattern for lyrics or set melody in classical poetry or music (used in 詞牌|词牌[ci2 pai2] and 曲牌[qu3 pai2])

ja

  • JMdict tile
  • JMdict medal|shield|badge|card on which dharani (etc.) are written|notice board (in a Zen temple)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】薄佳切【集韻】【韻會】蒲街切,𠀤音𥱼。【玉篇】牌牓。【博雅】簧牌,籍也。【周禮·天官·職幣以書楬之註】楬之若今時爲書,以著其幣。【疏】謂府別各爲一牌,書知善惡價數多少,謂之楬。 又【廣韻】【正韻】步皆切【集韻】蒲皆切,𠀤音排。義同。【正韻】標牌,俗呼盾爲牌。又【正字通】牙牌,今戲具。俗傳宣和二年設,高宗時詔頒行天下,謂之骨牌,如博塞格五之類。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤗋