符籙

fú lù phù lục

Hán Việt: phù lục · Pinyin: fú lù

Tổng quan

(Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật

Cấu tạo: (phù) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
  • Cihui phù lục phù lục ☆Lá bùa của đạo sĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種道家用來役使鬼神的神祕文字。《魏書.卷六.顯祖紀》:「辛亥,帝幸道壇,親受符籙;曲赦京師。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「最下者行持符籙,役使鬼神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 符 4.(总称)。
  • Tân Hoa Tự Điển 符④(总称)。

Eng

  • CC-CEDICT (Taoism) talisman in the form of a painting of symbols thought to have magical powers
  • Cihui (Taoism) talisman in the form of a painting of symbols thought to have magical powers

ja

  • JMdict fulu|protective talisman used historically by Taoist pilgrims in China