籙
lục
Hán Việt: lục · Pinyin: lù
Tổng quan
lục lục sự (việc sổ sách) [Eng: book
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lục |
| Quảng Đông | luk6 |
| Nhật Bản | HONBAKO |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyuk |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đồ lục} [圖籙] sách mệnh của thiên thần cho. Vua được làm chủ cả thiên hạ gọi là {ưng đồ thụ lục} [膺圖受籙]. Cũng viết là [應圖受籙].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.圖書、冊籍。如:「圖籙」。《新唐書.卷八八.裴寂傳》:「隋政不綱,天下搖亂,公姓名已著謠籙。」 2.道家用的符咒。如:「符籙」。《新唐書.卷八.宣宗紀.贊曰》:「而躬受道家之籙,服藥以求長年。」
Eng
- CC-CEDICT record book; archive|Taoist written charm|document of prophecy attesting to dynastic fortunes
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力玉切【集韻】【韻會】龍玉切【正韻】盧谷切,𠀤音祿。籍也。 又圖籙。【張衡·東京賦】高祖膺籙受圖,順天行誅。 又【集韻】簏也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 箓 · 箓