符虎

fú hǔ phù hổ

Hán Việt: phù hổ · Pinyin: fú hǔ

Tổng quan

bùa hổ 符虎 dt. dịch chữ hổ phù 虎符, bùa là âm THV của phù. bùa hổ theo cấu trúc của tiếng Việt. bùa hổ nghĩa là binh phù hình con hổ do tướng soái giữ để điều binh, trỏ tướng võ, rộng hơn nữa trỏ quyền lực. Hổ phù bắt đầu từ đời Hán, thường làm bằng đồng, sau trỏ ấn quan nói chung. Ưng Thiệu 應劭 viết: “hổ phù bằng đồng từ loại một đến loại năm, phàm những việc quốc gia như phát binh, sai sứ thì đều đ…

Cấu tạo: (phù) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùa hổ 符虎 dt. dịch chữ hổ phù 虎符, bùa là âm THV của phù. bùa hổ theo cấu trúc của tiếng Việt. bùa hổ nghĩa là binh phù hình con hổ do tướng soái giữ để điều binh, trỏ tướng võ, rộng hơn nữa trỏ quyền lực. Hổ phù bắt đầu từ đời Hán, thường làm bằng đồng, sau trỏ ấn quan nói chung.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即铜虎符『制﹐朝廷授予郡守铜虎符﹑竹使符﹐后因以指州郡长官的职权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即铜虎符『制﹐朝廷授予郡守铜虎符﹑竹使符﹐后因以指州郡长官的职权。