虎
hổNôm hổ
Hán Việt: hổ · Pinyin: hū · Nôm: hổ
Tổng quan
Con hổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Hán Việt | hổ |
| Âm Nôm | hổ |
| Quảng Đông | fu2 |
| Mân Nam | hóo |
| Nhật Bản | TORA |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hox |
| Baxter-Sagart | qʰˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤraʔ |
| Phản thiết | 火古切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con hổ. Dùng để tỉ dụ cái sức oai mạnh. Như hổ bôn [虎賁] kẻ dũng sĩ, hổ trướng [虎帳] trướng hùm, chỗ quan võ ngồi. Vật gì hình như cái mồm hếch về một bên đều gọi là hổ. Như chỗ khe ngón tay cái với ngón tay trỏ gọi là hổ khẩu [虎口]. Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ [一虎]. Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hổ 虎 đgt. tt. <từ cổ> thẹn, lưu tích trong xấu hổ, hổ hang. “Hổ: erubescere.” [Taberd 1838: 200].Lòng tiện soi dầu nhật nguyệt, thề xưa hổ có giang san. (Thuật hứng 63.6)‖ (Tự thán 75.2, 94.3)‖ (Bảo kính 159.8, 180.1)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hổ con hổ, hổ cốt; hùng hổ [Eng: tiger, tiger bone; violent]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hổ lang xà yết đều thì hãi kinh
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hổ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hổ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hổ Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「馬馬虎虎」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虎〈名〉 (象形。金文字形象以虎牙、虎纹为特征的虎形。本义老虎) 同本义 虎,山兽之君。--《说文》 阚如虓虎。--《诗·大雅·常武》 虎狼之心。--《史记·项羽本纪》 苛政猛于虎。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 曹公豺虎也。--《资治通鉴》 气吞万里如虎。--宋·辛弃疾《永遇乐·京口北固亭怀古》 又如虎螭(虎与龙); 虎啸(虎吼叫); 虎跃(猛虎腾跃); 虎残(虎口余生) 凡伤害物 虎hǔ ⒈通称老虎。毛黄褐色,有黑色条纹间杂。性凶猛,捕食其它的兽,有时伤人。它是受保护的珍稀动物,严禁猎杀食用。 ⒉〈喻〉勇猛,威武~将。 ⒊同"唬"。 ⒋ ⒌ ①〈喻〉危险的境地~口余生。 ②手上拇指与食指相交的部位。
Eng
- CC-CEDICT tiger, CL:隻, 只[zhi1]
- JMdict tiger (Panthera tigris)
- JMdict drunkard
- JMdict drunk
- JMdict sot
ja
- JMdict 虎(とら)
other
- Nguồn khác Con beo. Con Cọp. 右白虎生子多孫 Hữu bạch hổ sinh tử đa tôn (Ph.L.) (Bên phải có con hổ trắng đẻ nhiều con). Câu Hán Việt trong nguyên bản. Tử là con, tôn là cháu, dịch là nhiều con đã đủ ý. 吏眉官白虎奪花 Lại mì quan bạch hổ đoạt hoa (C.C.) Lại có quan bạch hổ cướp đoạt lấy hoa
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𧇂、虝、𪊖【唐韻】火古切【集韻】【韻會】火五切,𠀤音滸。【玉篇】惡獸也。【說文】山獸之君,从虍从儿,虎足象人也。【徐鉉註】象形。【易·乾卦】風從虎。【詩·小雅】匪兕匪虎,率彼曠野。【大戴禮】三九二十七主星,星主虎,故虎七月而生。【述異記】虎千年,則牙蛻而角生。 又姓。【廣韻】漢有合浦太守虎旗,其先八元伯虎之後。 又州名,唐有虎州,後避太祖諱攺武州。 又灘名。【水經注】夷水又東逕虎灘。 又山名。【吳越春秋】吳王葬閶門外,金玉精上浮爲白虎,名虎丘。 又便器名。【西京雜記】漢朝以玉爲虎子,以爲便器。 又與琥通。【吳志·裴松之註】虞翻曰:僕聞虎魄不取腐芥。【六書正譌】象虎踞而回顧之形。【篇海】儿rén,古人字,虎足象人,故从人。从几,誤。【干祿字書】通作𧆞。
Thuyết Văn
山獸之君。从虍。从儿。 虎足象人足也。 凡虎之屬皆从虎。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
會意。 巳上八字。鉉本妄改。張次立復以鉉本改鍇本。惟韵會如是。此古本之眞也。从儿、韵會作从。此其誤巳久耳。部曰。孔子曰在人下。故詰屈。謂人之股腳也。虎之股腳似人。故其字上虍下儿。虍謂其文。儿謂其足也。說文龜頭、黽頭似它頭。燕尾似魚尾。兔頭似㲋頭。萈足似兔足。能足、彘足似鹿足。㲋頭似兔、足似鹿。文義相同。儿有其字。故先言从儿而後言虎足象人足。篆體改作。則象人足之云不可通。顧氏藹吉乃疑虎下當从爪矣。今正之。凡篆虎字依𣜩體从儿爲是。呼古切。五部。五部與十七部通。故左氏陽虎、論語作陽貨。非一名一字也。邢昺、孫奭乃有虎名貨字之說。
【虎】 (hổ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虍 (hô (Vằn con hổ)) + 儿 (nhân ⟨nhi, nghê⟩ (Người. Chữ nhân [人)) + 虎 (hổ (Con hổ.)) Nghĩa: san (Núi) thú (Giống muông (giống c) chi (Chưng) quân (Vua)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 俿 · 虝 · 𠪳 · 𢁺 · 𢋪 · 𧆞 · 𧇂 · 𪊖 · 𪋕 · 乕 · 俿 · 虝