筆觸
bút xúc
Hán Việt: bút xúc · Pinyin: bǐ chù
Tổng quan
nét bút trong hội họa và thư pháp | chữ viết | phong cách vẽ hoặc viết
Nghĩa
Việt
- Cihui nét bút trong hội họa và thư pháp | chữ viết | phong cách vẽ hoặc viết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫筆接觸到畫面上所留下來的痕跡。 2.文筆。如:「他寫的散文,筆觸細膩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书画、文章等的笔法;格调他用简练而鲜明的~来表现祖国壮丽的河山ㄧ他以锋利的~讽刺了旧社会的丑恶。
Eng
- CC-CEDICT brush stroke in Chinese painting and calligraphy|brushwork|style of drawing or writing
- Cihui brush stroke in Chinese painting and calligraphy; brushwork; style of drawing or writing