筆

bǐbútNôm phút

Hán Việt: bút · Pinyin: bǐ · Nôm: phút

Tổng quan

Cái bút

筆伐 · 筆削 · 筆勢 · 筆受 · 筆名 · 筆意 · 筆戰 · 筆據

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǐ
Hán Việtbút
Âm Nômphút
Quảng Đôngbat1
Mân Nampit
Nhật BảnFUDE
Hàn Quốc필
Chú âmㄅㄧˇ
Hán ngữ Trung cổpit
Baxter-Sagartp.[r]ut
Hán ngữ Thượng cổp.[r]ut
Phản thiết逼密切
Thanh mẫu幫
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bút. Chép truyện. Như bút chi ư thư [筆之於書] chép vào trong sách. Đức Khổng Tử san kinh Xuân Thu chỗ nào đáng chép thì chép đáng bỏ thì bỏ gọi là bút tước [筆削]. Nay nhờ người ta sửa lại văn bài cho cũng gọi là bút tước là vì cớ ấy. Phàm các loài viết vẽ văn tự đều phải dùng đến bút cả. Như bút pháp [筆法] phép viết, phép vẽ, thi bút [詩筆] phép thơ, v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bút 筆 ◎ Ss đối ứng but (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 182]. ① dt. bút lông, một loại đồ trong văn phòng tứ bảo. Bến liễu mới dời, thuyền chở nguyệt, gác vân còn chử, bút đeo hương. (Bảo kính 157.4). ② dt. Như văn bút, bút lực, trỏ khả năng sáng tác, viết lách. Bút thiêng. (Thuỷ thiên nhất sắc 213.5)‖ (Cam đường 245.3)‖ (Ngôn chí 12.6)
  • Giản Dị Hán Nôm phút phút chốc [Eng: in a very short moment]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bút bút nghiên; bút tích; bút pháp [Eng: the writing brush; written document; style of writing]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lão mai tay cất bút hoa chép làm
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bút Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bút Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bút Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.寫字、畫圖的用具。如:「毛筆」、「鋼筆」、「蠟筆」、「水彩筆」。《太平廣記.卷一五八.陰君文字》引《玉堂閒話》:「以筆墨畫紙,作九個圍子。」《儒林外史》第五五回:「他取了一管敗筆,蘸飽了墨,把紙相了一會,一氣就寫了一行。」_x000D_ 2.筆畫。如:「起筆」、「筆順」、「走筆至此」。《晉書.卷八○.列傳.王羲之》:「論者稱其筆勢,以為飄若浮雲,矯若驚龍。」《兒女英雄傳》第二九回:「一面想,一面看那匾上的字,只見那縱橫波磔,一筆筆寫的儼如鐵畫銀鉤。」_x000D_ 3.文章、書畫等創作的技巧。漢.王充《論衡.自紀》:「口辯者其言深,筆敏者其文沉。」宋.沈括《夢溪筆談.卷一七.書畫》:「江南中主時,有北苑使董源善畫,尤工秋嵐遠景,多寫江南真山,不為奇峭之筆。」宋.陸游《老學庵筆記》卷六:「有柟木版揭梁間甚大,書杜詩,筆亦雄勁,體雜顏、柳,不知何人書,墨挺然出版上甚異。」_x000D_ 4.文章、書畫等創作作品。如:「驚人之筆」。宋.沈括《夢溪筆談.卷一七.書畫》:「藏書畫者,多取空名,偶傳為鍾、王、顧、陸之筆,見者爭售,此所謂『耳鑒』。」_x000D_ 5.古稱無韻、實用之文為「筆」。《南史.卷五七.列傳.沈約》:「謝玄暉善為詩,任彥昇工於筆,約兼而有之,然不能過也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.總術》:「今之常言,有文有筆,以為無韻者筆也,有韻者文也…

Eng

  • CC-CEDICT writing brush; writing implement (pen, pencil etc) (CL:支[zhi1],枝[zhi1]), brushstroke; stroke (in painting or calligraphy), (bound form) style of writing; literary manner; technique of brushwork, (classifier) stroke of a Chinese character, (classifier) sum of money; financial transaction; piece of business, (literary) to write (with a brush or pen)
  • JMdict writing brush
  • JMdict paintbrush
  • JMdict pen
  • JMdict writing with a brush
  • JMdict drawing with a brush

ja

  • JMdict 筆(ふで)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái bút có hiệu là bất luật 不律, cũng có hiệu là quản thành tử 管城子 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 所以書之器也。楚謂之聿,吳謂之不律,燕謂之弗,秦謂之筆。 Sở dĩ thư chi khí dã. Sở vị chi Duật, Ngô vị chi Bất duật, Yên vị chi Phất, Tần vị chi Bút. (Đồ dùng để viết. Sở gọi là Duật, Ngô gọi là Bất duật, Yên gọi là Phất, Tần gọi là Bút.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 鄙密切 Bỉ mật thiết [Vận hội 韻會] 逼密切 Bức mật thiết [Chính vận 正韻] 壁吉切,音必。 Bích cát thiết, âm Tất. 【Bộ】Trúc竹

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】鄙密切【韻會】逼密切【正韻】壁吉切,𠀤音必。【釋名】筆,述也。述事而書之也。【爾雅·釋器】不律謂之筆。【註】蜀人呼筆爲不律也。【說文】楚謂之聿,吳人謂之不律,燕謂之弗,秦謂之筆。【古今注】古之筆,不論以竹以木,但能染墨成字,卽謂之筆。秦吞六國,滅前代之美,故蒙恬得稱於時。蒙恬造筆,卽秦筆耳。以枯木爲管,鹿毛爲柱,羊毛爲被,所謂蒼毫也。彤管赤漆耳,史官記事用之。【法書攷】虞世南云:筆長不過六寸,眞一,行二,草三,指實掌虛。【禮·曲禮】史載筆,士載言。【註】筆,謂書具之屬。 又筆星。【釋名】筆星,星氣有一枝,未銳似筆也。 又花名。【楚辭註】辛夷花初發如筆,北人呼爲木筆。 又【集韻】筆別切,音莂。山東謂筆。 又作〈/尹〉。見【漢戚伯樊毅𥓓】。又【嚴訢𥓓】作〈八/尹〉,見【舉要】。【集韻】或作笔。

Thuyết Văn

秦謂之筆。从聿竹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄙密切。古音在十五部。

【筆】 (bút) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 聿竹 (duật trúc) Phiên thiết: Bỉ mật thiết Thượng tự: 鄙 (bỉ) , Hạ tự: 密 (mật) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bết (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tần (Nước Tần.) gọi là chi (Chưng) bút (Cái bút.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 茟 · 笔 · 𡭩 · 笔 · 茟 · 笔 · 笔 · 笔