筆
Hán Việt: bút · Pinyin: bǐ
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái bút có hiệu là bất luật 不律, cũng có hiệu là quản thành tử 管城子 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 所以書之器也。楚謂之聿,吳謂之不律,燕謂之弗,秦謂之筆。 Sở dĩ thư chi khí dã. Sở vị chi Duật, Ngô vị chi Bất duật, Yên vị chi Phất, Tần vị chi Bút. (Đồ dùng để viết. Sở gọi là Duật, Ngô gọi là Bất duật, Yên gọi là Phất, Tần gọi là Bút.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 鄙密切 Bỉ mật thiết [Vận hội 韻會] 逼密切 Bức mật thiết [Chính vận…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐ |
|---|---|
| Hán Việt | bút |
| Quảng Đông | bat1 |
| Mân Nam | pit |
| Nhật Bản | FUDE |
| Hàn Quốc | 필 |
| Chú âm | ㄅㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pit |
| Baxter-Sagart | p.[r]ut |
| Hán ngữ Thượng cổ | p.[r]ut |
| Phản thiết | 逼密切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bút. Chép truyện. Như {bút chi ư thư} [筆之於書] chép vào trong sách. Đức Khổng Tử san kinh Xuân Thu chỗ nào đáng chép thì chép đáng bỏ thì bỏ gọi là {bút tước} [筆削]. Nay nhờ người ta sửa lại văn bài cho cũng gọi là {bút tước} là vì cớ ấy. Phàm các loài viết vẽ văn tự đều phải dù…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bút Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bút Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bút Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.寫字、畫圖的用具。如:「毛筆」、「鋼筆」、「蠟筆」、「水彩筆」。《太平廣記.卷一五八.陰君文字》引《玉堂閒話》:「以筆墨畫紙,作九個圍子。」《儒林外史》第五五回:「他取了一管敗筆,蘸飽了墨,把紙相了一會,一氣就寫了一行。」_x000D_ 2.筆畫。如:「起筆」、「筆順」、「走筆至此」。《晉書.卷八○.列傳.王羲之》:「論者稱其筆勢,以為飄若浮雲,矯若驚龍。」《兒女英雄傳》第二九回:「一面想,一面看那匾上的字,只見那縱橫波磔,一筆筆寫的儼如鐵畫銀鉤。」_x000D_ 3.文章、書畫等創作的技巧。漢.王充《論衡.自紀》:「口辯者其言…
Eng
- CC-CEDICT writing brush; writing implement (pen, pencil etc) (CL:支[zhi1],枝[zhi1])|brushstroke; stroke (in painting or calligraphy)|(bound form) style of writing; literary manner; technique of brushwork|(classifier) stroke of a Chinese character|(classifier) sum of money; financial transact…
ja
- JMdict writing brush|paintbrush|pen|writing with a brush|drawing with a brush
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】鄙密切【韻會】逼密切【正韻】壁吉切,𠀤音必。【釋名】筆,述也。述事而書之也。【爾雅·釋器】不律謂之筆。【註】蜀人呼筆爲不律也。【說文】楚謂之聿,吳人謂之不律,燕謂之弗,秦謂之筆。【古今注】古之筆,不論以竹以木,但能染墨成字,卽謂之筆。秦吞六國,滅前代之美,故蒙恬得稱於時。蒙恬造筆,卽秦筆耳。以枯木爲管,鹿毛爲柱,羊毛爲被,所謂蒼毫也。彤管赤漆耳,史官記事用之。【法書攷】虞世南云:筆長不過六寸,眞一,行二,草三,指實掌虛。【禮·曲禮】史載筆,士載言。【註】筆,謂書具之屬。 又筆星。【釋名】筆星,星氣有一枝,未銳似筆也。 又花名。【楚辭註】辛夷花初發如筆,北人呼爲木筆。 又【集韻】筆別切,音莂。山東謂筆。 又作〈/尹〉。見【漢戚伯樊毅𥓓】。又【嚴訢𥓓】作〈八/尹〉,見【舉要】。【集韻】或作笔。
Thuyết Văn
秦謂之筆。从聿竹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄙密切。古音在十五部。
【筆】 (bút) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 聿竹 (duật trúc) Phiên thiết: Bỉ mật thiết Thượng tự: 鄙 (bỉ) | Hạ tự: 密 (mật) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tần (Nước {Tần}.) gọi là chi (Chưng) bút (Cái bút.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 茟 · 笔 · 𡭩 · 笔 · 茟 · 笔 · 笔 · 笔